Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
|
STT |
Tên trường/Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (Dự kiến) |
Thông tin cần lưu ý |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI |
DCN |
|
|
7900 |
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: cả nước. - Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. - Tuyển sinh liên thông Đại học chính quy: 750 chỉ tiêu Cao đẳng lên Đại học; 150 chỉ tiêu Trung cấp chuyên nghiệp lên Đại học; 100 chỉ tiêu Cao đẳng nghề lên Đại học ( Thí sinh nên truy cập vào website: https://tuyensinh.haui.edu.vn của trường để xen chi tiết về chuyên ngành, kỹ năng nghề nghiệp, vị trí làm việc sau tốt nghiệp, cơ hội việc làm……). |
|
|
Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; ĐT (043) 7655121 (máy lẻ 224) hoặc 043.7655051 Website: https://tuyensinh.haui.edu.vn |
|
|
|
|
||
|
Các ngành đào tạo Đại học |
|
|
|
6500 |
||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
|
D510201 |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
450 |
|
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
|
D510203 |
210 |
||
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
|
D510205 |
360 |
||
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (CNKT Điện) |
|
D510301 |
450 |
||
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (CNKT Điện tử) |
|
D510302 |
490 |
||
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
D510304 |
80 |
||
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt (CNKT Nhiệt lạnh) |
|
D510206 |
160 |
||
|
8 |
Công nghệ điều khiển và tự động hoá |
|
D510303 |
210 |
||
|
9 |
Hệ thống thông tin |
|
D480104 |
140 |
||
|
10 |
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
280 |
||
|
11 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
D480103 |
240 |
||
|
12 |
Khoa học máy tính |
|
D480101 |
140 |
||
|
13 |
Kế toán |
|
D340301 |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
720 |
|
|
14 |
Quản trị kinh doanh (QTKD, QTKD Du lịch) |
|
D340101 |
780 |
||
|
15 |
Tài chính ngân hàng |
|
D340201 |
210 |
||
|
16 |
Quản trị văn phòng |
|
D340406 |
200 |
||
|
17 |
Quản trị nhân lực |
|
D340404 |
200 |
||
|
18 |
Kiểm toán |
|
D340302 |
150 |
||
|
19 |
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH. |
210 |
|
|
20 |
Công nghệ May |
|
D540204 |
Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. |
250 |
|
|
21 |
Thiết kế thời trang |
|
D210404 |
50 |
||
|
22 |
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CNKT Hóa học, CNKT Hóa dầu) |
|
D510401 |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
280 |
|
|
23 |
Công nghệ kỹ thuật Môi trường |
|
D510406 |
80 |
||
|
24 |
Việt Nam học ( Hướng dẫn du lịch ) |
|
D220113 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; |
160 |
|
2. HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY
|
STT |
Các ngành đào tạo Cao đẳng |
DCN |
Mã Ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu: 1400 |
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: cả nước. - Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. |
|
1 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
C510202 |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
80 |
|
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
|
C510203 |
80 |
||
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
|
C510205 |
160 |
||
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
C510201 |
240 |
||
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (CNKT Điện) |
|
C510301 |
160 |
||
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (CNKT Điện tử) |
|
C510302 |
80 |
||
|
7 |
Công nghệ điều khiển và tự động hoá |
|
C510303 |
80 |
||
|
8 |
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
70 |
||
|
9 |
Kế toán |
|
C340301 |
Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; |
160 |
|
|
10 |
Quản trị kinh doanh (QTKD, QTKD Du lịch) |
|
C340101 |
140 |
||
|
11 |
Tài chính ngân hàng |
|
C340201 |
Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. |
50 |
|
|
12 |
Công nghệ May |
|
C540204 |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
50 |
|
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CNKT Hóa học, CNKT Hóa dầu) |
|
C510401 |
Toán, Vật lý, Hóa học; |
50 |
Xem thêm: Phương án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại các trường Đại học Cao đẳng năm 2016
88Kinh.com - Theo ĐH Công nghiệp HN
