Trường ĐH Công Nghệ Giao Thông Vận Tải có 3 cơ sở đào tạo:
+ Tại Cơ sở Hà Nội: Số 54 Phố Triều Khúc - P. Thanh Xuân Nam - Q. Thanh Xuân - Hà Nội.
ĐT : ( 04) 35526713 hoặc ( 04 ) 38547536 Email: [email protected]
+ Tại Cơ sở đào tạo Vĩnh Yên: Phường Đồng Tâm - Tp. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
ĐT: ( 0211) 3867404 hoặc ( 0211) 3 867405 Email: [email protected]
+ Tại Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: P.Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.
ĐT : (0280) 3 856545 hoặc ( 0280) 3855681. Email: [email protected]
+ Thí sinh xem thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trên các Website của trường: https://www.utt.edu.vn
Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2014 ĐH Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Tổng chỉ tiêu năm 2014: 3700
|
Ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi |
Tổng chỉ tiêu |
Chỉ tiêu tại cơ sở đào tạo |
||
|
Vĩnh Yên |
Hà Nội |
Thái Nguyên |
|||||
|
Các ngành đào tạo đại học: |
GTA |
3000 |
|||||
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
D510104 |
A |
1060 |
||||
|
+ CNKT xây dựng cầu đường bộ |
200 |
300 |
200 |
||||
|
+ CNKT xây dựng cầu |
100 |
||||||
|
+ CNKT xây dựng đường bộ |
150 |
||||||
|
+ CNKT xây dựng cầu đường sắt |
60 |
||||||
|
+ CNKT xây dựng cảng - đường thủy |
50 |
||||||
|
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng |
D510102 |
A |
230 |
||||
|
+ CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp |
50 |
180 |
|||||
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
D510205 |
A |
280 |
100 |
180 |
||
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
D510201 |
A |
250 |
||||
|
+ CNKT cơ khí máy xây dựng |
50 |
100 |
|||||
|
+ CNKT Cơ khí máy tàu thủy |
50 |
||||||
|
+ CNKT Cơ khí Đầu máy - toa xe |
50 |
||||||
|
Kế toán |
D340301 |
A, A1 |
440 |
||||
|
+ Kế toán doanh nghiệp |
150 |
240 |
50 |
||||
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1 |
120 |
||||
|
+ Quản trị doanh nghiệp |
120 |
||||||
|
Kinh tế xây dựng |
D580301 |
A, A1 |
170 |
50 |
120 |
||
|
Khai thác vận tải |
D840101 |
A, A1 |
100 |
||||
|
+ Khai thác vận tải đường sắt |
50 |
||||||
|
+ Khai thác vận tải đường bộ |
50 |
||||||
|
Hệ thống thông tin |
D480104 |
A, A1 |
200 |
||||
|
+ Hệ thống thông tin |
50 |
150 |
|||||
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
D510302 |
A, A1 |
150 |
||||
|
+ Điện tử viễn thông |
150 |
||||||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
GTA |
700 |
|||||
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
C510104 |
A |
200 |
||||
|
+ CNKT xây dựng cầu đường bộ |
|||||||
|
+ CNKT xây dựng cầu đường sắt |
|||||||
|
+ CNKT xây dựng công trình thủy |
|||||||
|
+ CNKT kiểm tra chất lượng cầu đường bộ |
|||||||
|
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng |
C510102 |
A |
50 |
||||
|
+ CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp |
|||||||
|
Kế toán |
C340301 |
A, A1 |
60 |
||||
|
+ Kế toán doanh nghiệp |
|||||||
|
+ Kế toán - Kiểm toán |
|||||||
|
Khai thác vận tải |
C840101 |
A, A1 |
50 |
||||
|
+ Khai thác vận tải đường sắt |
|||||||
|
+ Khai thác vận tải đường bộ |
|||||||
|
Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
A, A1 |
40 |
||||
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1 |
50 |
||||
|
+ Quản trị doanh nghiệp |
|||||||
|
Quản lý xây dựng |
C580302 |
A, A1 |
40 |
||||
|
+ Kinh tế xây dựng |
|||||||
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
C510201 |
A |
80 |
||||
|
+ CNKT Cơ khí máy xây dựng |
|||||||
|
+ CNKT Cơ khí máy tàu thủy |
|||||||
|
+ CNKT Cơ khí Đầu máy - toa xe |
|||||||
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
C510205 |
A |
50 |
||||
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, A1 |
40 |
||||
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A, A1 |
40 |
||||
|
+ Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Tin học |
|||||||
- Trường Đại học công nghệ Giao thông vận tải được nâng cấp từ trường Cao đẳng Giao thông vận tải từ 27/4/2011.
- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Địa điểm đào tạo: tại 3 cơ sở (Vĩnh Yên, Hà Nội và Thái Nguyên).
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tham gia kì thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức.
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi tuyển theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ GD&ĐT.
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học khối A, A1 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín 3 chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng kí của thí sinh. Những thí sinh dự thi ĐH tại Trường nếu không trúng tuyển hệ đại học có nguyện vọng học hệ cao đẳng phải làm đơn đăng kí xét tuyển theo mẫu của trường.
- Điểm trúng tuyển: xác định theo từng chuyên ngành tại các cơ sở đào tạo.
- Thí sinh đăng kí chuyên ngành và mã chuyên ngành học trong khi làm thủ tục dự thi (theo mẫu của Nhà trường).
- Thí sinh muốn biết thêm thông tin của Trường về các ngành, chuyên ngành, các chương trình đào tạo và thông tin khác để phục vụ cho việc lựa chọn đăng kí ngành 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại, xem trên cổng thông tin điện tử của Trường: https://www.utt.edu.vn;
Kinh 88 Tổng hợp
