Thông tin Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại Học Bình Dương năm 2013 cụ thể như sau:
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG |
Mã trường DBD |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu 2013 2.800 |
|
Số 504 Đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, Thành phố Thù Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
1.800 |
|
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
A,A1,D1 |
130 |
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
|
D510301 |
A,A1 |
110 |
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
|
D510102 |
A,A1,V |
120 |
|
Kiến trúc |
|
D580102 |
V |
200 |
|
Công nghệ sinh học |
|
D420201 |
A,A1,B |
200 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
D340101 |
A,A1,D1 |
250 |
|
Kế toán |
|
D340301 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
D340201 |
A,A1,Đ1 |
250 |
|
Xã hội học |
|
D310301 |
A,A1,C,D1 |
80 |
|
Văn học |
|
D220330 |
A,A1,C,D1 |
80 |
|
Ngôn ngữ Anh |
|
1)220201 |
DI |
100 |
|
Việt Nam học |
|
D220113 |
A,A1,C,D1 |
80 |
|
Giáo dục Thể chất |
|
DI40206 |
T |
100 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
1.000 |
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
A,A1,D1 |
100 |
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
|
C510102 |
A,A1,V |
100 |
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
|
C510301 |
A,A1 |
100 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Kế toán |
|
C340301 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
C340201 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Tiếng Anh |
|
C220201 |
DI |
100 |
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ GD&ĐT. Ngày thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Trường cách TP.HCM 30km với hệ tứ giác kinh tế trọng điểm phía Nam (bao gồm TP.HCM, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu và Bình Dương)
- Trường có hệ thống 30 KTX đảm bảo đủ chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 12.000 sv.
- Tỉnh Bình Dương với 28 khu công nghiệp đảm bảo việc làm cho sinh viên sau khi ra trường.
- Trường có các trung tâm: Bảo tồn văn hóa Việt Nam, Tư vấn việc làm sinh viên, Tâm lí trị liệu ... đảm bảo được các mặt sinh hoạt của sinh viên.
- Mức học phí:
+ Trình độ đại học: Các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử, Công nghê kĩ thuật công trình xây dựng, Kiến trúc, Công nghệ sinh học: 5.000.000 đông/học kì. Các ngành còn lại: 4.900.000 đồng/học kì.
+ Trình độ cao đẳng: Các ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử: 3.800.000 đồng/học kì. Các ngành còn lại: 3.500.000 đồng/học kì.
Kinh 88 Tổng hợp
