TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG BÌNH THUẬN (MÃ TRƯỜNG: C47)
Địa chỉ: Số 205 Lê Lợi, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 062.3828150. Website: www.btu.edu.vn
Email: [email protected]
Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước, riêng các ngành sư phạm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại những thí sinh có hộ khẩu tại vùng tuyển trước ngày 01/01/2016.
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: 2 phương thức (theo Đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại riêng đã gởi Bộ GD&ĐT và đang chờ kết quả xét duyệt).
+ PT1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 với 50% tổng chỉ tiêu cho mỗi ngành.
+ PT2: Xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 3 năm học ở bậc THPT với 50% tổng chỉ tiêu cho mỗi ngành, cụ thể:
* Thí sinh tốt nghiệp THPT có hạnh kiểm khá trở lên.
* Điểm xét tuyển: ĐXT=TBM1+TBM2+TBM3+KV+ĐT
TBM: là điểm trung bình 3 năm học của mỗi môn trong tổ hợp môn xét tuyển; TBM > 5.5
+ Trong trường hợp có một phương thức không tuyển hết chỉ tiêu, nhà trường chuyển chỉ tiêu cho phương thức còn lại.
- Các thông tin khác:
+ Đối với ngành Giáo dục Mầm non, thí sinh thi năng khiếu (Hát, kể chuyện, đọc diễn cảm) tại Trường CĐCĐ Bình Thuận hoặc tại các trường ĐH, CĐ khác.
+ Học phí: 1.150.000 – 1.225.000 đ/hk.
* Miễn học phí đối với các ngành sư phạm.
+ Ký túc xá: 500 chỗ
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
800 |
|
Giáo dục Mầm non |
C140201 |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
111 |
|
Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
75 |
|
Việt Nam học |
C220113 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
40 |
|
Tiếng Anh |
C220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
174 |
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
130 |
|
Quản trị văn phòng |
C340406 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
70 |
|
Tin học ứng dụng |
C480202 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
50 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
50 |
|
|
Công nghệ sau thu hoạch |
C540104 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
50 |
|
Khoa học cây trồng |
C620110 |
50 |
88Kinh.com
