Trường CĐ Sư phạm Thái Nguyên năm 2014 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại cụ thể như sau:
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI NGUYÊN |
Ký Hiệu Trường |
Mã Ngành |
Khối Thi |
Chỉ tiêu |
|
Đường Quang Trung, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên. ĐT: (0280)3846106 Website: www.cdsptn.edu.vn |
C12 |
|
|
1.000 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
1.000 |
|
Sư phạm Toán học |
|
C140209 |
A |
40 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
|
C140217 |
C |
40 |
|
Sư phạm Sinh học |
|
C140213 |
B |
40 |
|
Sư phạm Tin học |
|
C140210 |
A,A1 |
40 |
|
Giáo dục Tiểu học |
|
C140202 |
A,C,D1 |
150 |
|
Giáo dục Thể chất |
|
C140206 |
T |
40 |
|
Giáo dục Mầm non |
|
C140201 |
M |
150 |
|
Quản trị văn phòng (ngoài sư phạm) |
|
C340406 |
C,D1,2,3,4 |
100 |
|
Tiếng Anh (ngoài sư phạm) |
|
C220201 |
D1 |
100 |
|
Khoa học thư viện (ngoài sư phạm) |
|
C320202 |
C,D1,2,3,4 |
100 |
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Các ngành học sư phạm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong tỉnh Thái Nguyên. Các ngành ngoài Sư phạm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước.
- Phương thức TS: Tham gia kì thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức.
+ Trường tổ chức thi tuyển các ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất theo đợt thi chung kì thi cao đẳng.
+ Đối với các ngành học còn lại Trường không tổ chức thi mà xét tuyển theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín 3 chung vào các trường Đại học và cao đẳng trong cả nước.
- Các thông tin khác:
Chỗ ở trong KTX: 400
Đào tạo liên thông 200 chỉ tiêu các ngành: Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non và GD thể chất.
Điểm chuẩn trường CĐ Sư phạm Thái Nguyên 2013:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C140209 | Sư phạm Toán học | A | 10 | |
| 2 | C140217 | Sư phạm Ngữ văn | C | 11 | |
| 3 | C140213 | Sư phạm Sinh học | B | 11 | |
| 4 | C140211 | Sư phạm Vật lí | A | 10 | |
| 5 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | A,D1 | 10 | |
| 6 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | C | 11 | |
| 7 | C140201 | Giáo dục Mầm non | M | 10 | |
| 8 | C340406 | Quản trị văn phòng (ngoài sư phạm) | C | 11 | |
| 9 | C340406 | Quản trị văn phòng (ngoài sư phạm) | D1,2,3,4 | 10 | |
| 10 | C220201 | Tiếng Anh (ngoài sư phạm) | D1 | 10 | |
| 11 | C320202 | Khoa học thư viện (ngoài sư phạm) | C | 11 | |
| 12 | C320202 | Khoa học thư viện (ngoài sư phạm) | D1,2,3,4 | 10 |
Kinh 88 Tổng hợp
