A. Các ngành và chỉ tiêu.
|
TT |
Mã ngành |
Ngành |
Khối |
Chỉ tiêu |
Vùng tuyển |
|
1 |
C140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
15 |
Thí sinh có hộ khẩu tỉnh Tây Ninh
|
|
2 |
C140213 |
Sư phạm Sinh học |
B |
10 |
|
|
3 |
C140211 |
Sư phạm Vật lý |
A, A1 |
14 |
|
|
4 |
C140219 |
Sư phạm Địa lý |
A, A1, C |
12 |
|
|
5 |
C140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
05 |
|
|
6 |
C140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A, A1, C, D1 |
08 |
B. Mức điểm nộp hồ sơ xét tuyển.
1. Ngành sư phạm tiếng Anh
|
Khu vực Ưu tiên |
KHỐI |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
D1 |
16.5 |
16.0 |
15.5 |
15.0 |
|
Nhóm ƯT 2 |
15.5 |
15.0 |
14.5 |
14.0 |
|
|
Nhóm ƯT1 |
14.5 |
14.0 |
13.5 |
13.0 |
2. Sư phạm Sinh học
|
Khu vực Ưu tiên |
KHỐI |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
B |
11.0 |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
|
Nhóm ƯT 2 |
10.0 |
9.5 |
9.0 |
8.5 |
|
|
Nhóm ƯT1 |
9.0 |
8.5 |
8.0 |
7.5 |
3. Sư phạm Vật lý
|
Khu vực Ưu tiên |
KHỐI |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
A, A1 |
17.5 |
17.0 |
16.5 |
16.0 |
|
Nhóm ƯT 2 |
16.5 |
16.0 |
15.5 |
15.0 |
|
|
Nhóm ƯT1 |
15.5 |
15.0 |
14.5 |
14.0 |
4. Sư phạm Địa lý
|
Khu vực Ưu tiên |
KHỐI |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
A, A1 |
11.0 |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
|
Nhóm ƯT 2 |
10.0 |
9.5 |
9.0 |
8.5 |
|
|
Nhóm ƯT1 |
9.0 |
8.5 |
8.0 |
7.5 |
|
Khu vực Ưu tiên |
KHỐI |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
C |
12.0 |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
|
Nhóm ƯT 2 |
11.0 |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
|
|
Nhóm ƯT1 |
10.0 |
9.5 |
9.0 |
8.5 |
5. Sư phạm Ngữ văn
|
Khu vực Ưu tiên |
KHỐI |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
C |
15.5 |
15.0 |
14.5 |
14.0 |
|
Nhóm ƯT 2 |
14.5 |
14.0 |
13.5 |
13.0 |
|
|
Nhóm ƯT1 |
13.5 |
13.0 |
12.5 |
12.0 |
6. Giáo dục tiểu học
|
Khu vực Ưu tiên |
KHỐI |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
A, A1, D1 |
18.0 |
17.5 |
17.0 |
16.5 |
|
Nhóm ƯT 2 |
17.0 |
16.5 |
16.0 |
15.5 |
|
|
Nhóm ƯT1 |
16.0 |
15.5 |
15.0 |
14.5 |
|
Khu vực Ưu tiên |
KHỐI |
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
|
HSPT |
C |
19.0 |
18.5 |
18.0 |
17.5 |
|
Nhóm ƯT 2 |
18.0 |
17.5 |
17.0 |
16.5 |
|
|
Nhóm ƯT1 |
17.0 |
16.5 |
16.0 |
15.5 |
C. Điều kiện tham gia xét tuyển :
1. Cùng khối thi của trường.
2. Đối với thí sinh dự thi vào các trường đại học, cao đẳng theo đề chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo có kết quả bằng hoặc cao hơn mức điểm nộp hồ sơ xét tuyển của trường CĐSP Tây Ninh (không có môn nào bị điểm 0).
3. Trường xét tuyển theo điểm thi từ cao xuống thấp cho đến khi đạt chỉ tiêu.
D. Thủ tục xét tuyển :
Thí sinh dự thi ở các trường đại học, cao đẳng nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại Trường CĐSP Tây Ninh, ấp Ninh Trung, xã Ninh Sơn, Thị xã Tây Ninh. Hồ sơ gồm :
- Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường dự thi và đăng ký xét tuyển theo nguyện vọng
- Lệ phí xét tuyển : 30.000 đồng (ba mươi ngàn đồng)
- Một phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh và số điện thoại
E. Thời gian nhận hồ sơ và kết quả xét tuyển :
- Thời gian nhận hồ sơ : từ ngày 10/9/2013 đến 17giờ ngày 25/9/2013
- Kết quả xét tuyển nguyện vọng bổ sung được công bố vào trước ngày 27/9/2013
Thí sinh có thể xem trên https://cdsptayninh.edu.vn hoặc liên hệ tại Phòng Giáo vụ trường CĐSP Tây Ninh để được hướng dẫn cụ thể. ĐT : 0663.624360
Kinh 88 Tổng hợp
