Trường CĐ sư phạm Nghệ An 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2014 cụ thể như sau:
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NGHỆ AN |
Ký Hiệu Trường |
Mã Ngành |
Khối Thi |
Chỉ tiêu |
|
Đường Lê Viết Thuận, Xã Hưng Lộc, Tp. Vinh, Nghệ An. ĐT: 0383.857009; Fax: 0383.857042. Website: cdspna.edu.vn |
C29 |
|
|
1060 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Sư phạm Toán học |
|
C140209 |
A,A1 |
80 |
|
Sư phạm Sinh học |
|
C140213 |
B |
40 |
|
Giáo dục Thể chất |
|
C140206 |
T |
30 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
C140231 |
D1 |
60 |
|
Giáo dục Tiểu học |
|
C140202 |
A,A1,C,D1 |
200 |
|
Giáo dục Mầm non |
|
C140201 |
M |
350 |
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
A,A1 |
30 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
|
C140217 |
C |
85 |
|
Sư phạm Lịch sử |
|
C140218 |
C |
45 |
|
Quản trị văn phòng |
|
C340406 |
C,D1 |
30 |
|
Công tác xã hội |
|
C760101 |
C,D1 |
30 |
|
Tiếng Anh |
|
C220201 |
D1 |
80 |
1. Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Các ngành sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu trong tỉnh. Các ngành ngoài sư phạm và các ngành sư phạm có chỉ tiêu ngoài ngân sách (giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học) 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước.
2. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Trường tổ chức thi tuyển tất cả các ngành theo lịch thi và 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Riêng các ngành năng khiếu môn thi được qui định cụ thể như sau:
+ SP Mầm non thi các môn khối M: Văn, Toán, Múa/Hát – Đọc/Kể chuyện.
+ Sư phạm Giáo dục thể chất thi khối T gồm các môn: Sinh, Toán, Năng khiếu ( năng khiếu hệ số 2)
3. Chỗ ở Kí túc xá: 1500 chỗ ở.
Điểm Chuẩn CĐ sư phạm Nghệ AN 2013:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C140209 | Sư phạm Toán - tin | A | 10 | |
| 2 | C140209 | Sư phạm toán - lý | A | 10 | |
| 3 | C140213 | Sư phạm Sinh học | B | 11 | |
| 4 | C140206 | Giáo dục Thể chất | T | 14.5 | |
| 5 | C140231 | Sư phạm tiếng Anh | D1 | 17.5 | |
| 6 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | A | 14.5 | |
| 7 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | C | 15 | |
| 8 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | D1 | 14 | |
| 9 | C140202 | Giáo dục Tiểu học(nộp học phí) | A | 13 | |
| 10 | C140202 | Giáo dục Tiểu học(nộp học phí) | C | 13.5 | |
| 11 | C140202 | Giáo dục Tiểu học(nộp học phí) | D1 | 12 | |
| 12 | C140201 | Giáo dục Mầm non | M | 16 | |
| 13 | C140201 | Giáo dục Mầm non(nộp học phí) | M | 15.6 | |
| 14 | C480201 | Công nghệ thông tin | A | 11.5 | (nộp học phí) |
| 15 | C140217 | Sư phạm văn - sử | C | 11 | |
| 16 | C140219 | Sư phạm Địa lí | C | 12 | |
| 17 | C340406 | Quản trị văn phòng | C | 11 | (nộp học phí) |
| 18 | C760101 | Công tác xã hội | C | 11 | (nộp học phí) |
| 19 | C220201 | Tiếng Anh TM-DL | D1 | 13.5 | (nộp học phí) |
| 20 | C220201 | Tiếng Anh (NSP) | D1 | 13.5 | (nộp học phí) |
Kinh 88 tổng hợp
