|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KIÊN GIANG |
Kí hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
|
Số 217 Chu Văn An, P An Hòa, Tp Rạch Giá, Kiên Giang. ĐT: 077.3811840 – 077.3810212. |
D54 |
|
|
670 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
Công nghệ thực phẩm |
|
C540102 |
A, A1, B |
80 |
|
Nuôi trồng thủy sản |
|
C620301 |
A, A1, B |
50 |
|
Chăn nuôi |
|
C620105 |
A, A1, B |
50 |
|
Tin học ứng dụng |
|
C480202 |
A, A1, D1 |
60 |
|
Truyền thông và mạng máy tính |
|
C480102 |
A, A1, D1 |
60 |
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
|
C510301 |
A, A1, D1 |
50 |
|
Kế toán |
|
C340301 |
A, A1, D1 |
80 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
C340201 |
A, A1, D1 |
80 |
|
Quản trị kinh doanh |
|
C340101 |
A, A1, D1 |
80 |
|
Tiếng Anh |
|
C220201 |
D1 |
80 |
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: thí sinh có hộ khẩu ở Kiên Giang và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long.
- Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
+ Trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo kì thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Trường sử dụng kết quả thi 3 chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển nguyện vọng bổ sung (nếu còn chỉ tiêu).
- Số chỗ trong Ký túc xá: 550.
- Thí sinh tham khảo thông tin chi tiết tại địa chỉ Website: www.kgcc.edu.vn
hoặc qua Email: [email protected]
ĐIỂM CHUẨN CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KIÊN GIANG NĂM 2013
| T | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | C540102 | Công nghệ Thực phẩm | A | 8.5 | KHU VỰC 1 |
| 2 | C540102 | Công nghệ Thực phẩm | B | 9.5 | KHU VỰC 1 |
| 3 | C620301 | Nuôi trồng thủy sản | A | 8.5 | KHU VỰC 1 |
| 4 | C620301 | Nuôi trồng thủy sản | B | 9.5 | KHU VỰC 1 |
| 5 | C620105 | Chăn nuôi | A | 8.5 | KHU VỰC 1 |
| 6 | C620105 | Chăn nuôi | B | 9.5 | KHU VỰC 1 |
| 7 | C480202 | Tin học ứng dụng | A, A1 | 8.5 | KHU VỰC 1 |
| 8 | C480102 | Truyền thông & mạng máy tính | A, A1 | 8.5 | KHU VỰC 1 |
| 9 | C510301 | CN Kỹ thuật điện, điện tử | A, A1 | 8.5 | KHU VỰC 1 |
| 10 | C340301 | Kế toán | A, A1 | 8.5 | KHU VỰC 1 |
| 11 | C340201 | Tài chính - Ngân hàng | A, A1 | 8.5 | KHU VỰC 1 |
| 12 | C340101 | Quản trị kinh doanh | A, A1 | 8.5 | KHU VỰC 1 |
| 13 | C220201 | Tiếng Anh | D1 | 8.5 | KHU VỰC 1 |
Kinh 88 tổng hợp
