Danh sách toàn bộ khối thi đại học 2025 mới nhất, từ đó học sinh biết toàn bộ tổ hợp xét tuyển đại học 2025 và danh sách các trường sử dụng khối thi hay tổ hợp đó để xét tuyển giúp các em tìm trường phù hợp với định hướng và như là thông tin tư vấn giúp các em chọn ra được các ngành, nghề phù hợp với sở thích và năng lực của mình.
>> XEM ĐẦY ĐỦ VÀ CHI TIẾT, TÌM KIẾM THEO KHỐI THI MÀ CÁC EM QUAN TÂM TẠI ĐÂY
Danh sách tổ hợp xét tuyển đại học 2025
- Tiếp tục cập nhật -
Lưu ý:
- Đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của các trường Đại học đang được công bố, khối thi sẽ được Kinh 88 tiếp tục cập nhật theo đề án các trường. Các em lưu link bài viết để theo dõi thông tin mới nhất.
- Các em click vào môn chi tiết hoặc Xem chi tiết để xem đầy đủ thông tin về trường xét tuyển, ngành xét tuyển theo khối.
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
Trường |
Ngành |
Ghi chú |
|
1 |
A00 |
254 trường |
1353 ngành |
||
|
2 |
A01 |
237 trường |
1468 ngành |
||
|
3 |
B00 |
149 trường |
311 ngành |
||
|
4 |
C00 |
146 trường |
261 ngành |
||
|
5 |
D01 |
230 trường |
1404 ngành |
||
|
6 |
D02 |
15 trường |
85 ngành |
||
|
7 |
D03 |
32 trường |
135 ngành |
||
|
8 |
D04 |
45 trường |
123 ngành |
||
|
9 |
D05 |
10 trường |
83 ngành |
||
|
10 |
D06 |
32 trường |
127 ngành |
||
|
11 |
A02 |
66 trường |
132 ngành |
||
|
12 |
A03 |
7 trường |
33 ngành |
||
|
13 |
A04 |
12 trường |
53 ngành |
||
|
14 |
A05 |
3 trường |
37 ngành |
||
|
15 |
A06 |
8 trường |
36 ngành |
||
|
16 |
A07 |
22 trường |
44 ngành |
||
|
17 |
A08 |
7 trường |
11 ngành |
||
|
18 |
A09 |
21 trường |
41 ngành |
||
|
19 |
A10 |
9 trường |
19 ngành |
||
|
20 |
A11 |
5 trường |
8 ngành |
||
|
21 |
B01 |
1 trường |
24 ngành |
||
|
22 |
B02 |
8 trường |
33 ngành |
||
|
23 |
B03 |
37 trường |
74 ngành |
||
|
24 |
B04 |
12 trường |
45 ngành |
||
|
25 |
B08 |
45 trường |
121 ngành |
||
|
26 |
C01 |
79 trường |
336 ngành |
||
|
27 |
C02 |
36 trường |
143 ngành |
||
|
28 |
C03 |
46 trường |
132 ngành |
||
|
29 |
C04 |
58 trường |
183 ngành |
||
|
30 |
C05 |
5 trường |
27 ngành |
||
|
31 |
C06 |
1 trường |
24 ngành |
||
|
32 |
C08 |
17 trường |
19 ngành |
||
|
33 |
C12 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
34 |
C13 |
2 trường |
3 ngành |
||
|
35 |
C14 |
44 trường |
113 ngành |
||
|
36 |
C19 |
44 trường |
70 ngành |
||
|
37 |
C20 |
45 trường |
68 ngành |
||
|
38 |
D07 |
144 trường |
828 ngành |
||
|
39 |
D08 |
57 trường |
123 ngành |
||
|
40 |
D09 |
47 trường |
197 ngành |
||
|
41 |
D10 |
61 trường |
139 ngành |
||
|
42 |
D11 |
11 trường |
36 ngành |
||
|
43 |
D12 |
7 trường |
27 ngành |
||
|
44 |
D13 |
7 trường |
11 ngành |
||
|
45 |
D14 |
111 trường |
172 ngành |
||
|
46 |
D15 |
100 trường |
152 ngành |
||
|
47 |
D20 |
1 trường |
2 ngành |
||
|
48 |
D21 |
2 trường |
62 ngành |
||
|
49 |
D22 |
2 trường |
62 ngành |
||
|
50 |
D23 |
6 trường |
76 ngành |
||
|
51 |
D24 |
5 trường |
70 ngành |
||
|
52 |
D25 |
2 trường |
62 ngành |
||
|
53 |
D26 |
5 trường |
76 ngành |
||
|
54 |
D27 |
3 trường |
70 ngành |
||
|
55 |
D28 |
10 trường |
86 ngành |
||
|
56 |
D29 |
6 trường |
76 ngành |
||
|
57 |
D30 |
3 trường |
70 ngành |
||
|
58 |
D31 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
59 |
D32 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
60 |
D33 |
3 trường |
6 ngành |
||
|
61 |
D34 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
62 |
D35 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
63 |
D42 |
2 trường |
14 ngành |
||
|
64 |
D43 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
65 |
D44 |
3 trường |
4 ngành |
||
|
66 |
D45 |
4 trường |
2 ngành |
||
|
67 |
D55 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
68 |
D63 |
3 trường |
3 ngành |
||
|
69 |
D64 |
2 trường |
4 ngành |
||
|
70 |
D65 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
71 |
D66 |
48 trường |
99 ngành |
||
|
72 |
D68 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
73 |
D70 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
74 |
D71 |
2 trường |
2 ngành |
||
|
75 |
D84 |
23 trường |
92 ngành |
||
|
76 |
H00 |
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 |
22 trường |
18 ngành |
|
|
77 |
H01 |
17 trường |
16 ngành |
||
|
78 |
H02 |
6 trường |
10 ngành |
||
|
79 |
H04 |
4 trường |
9 ngành |
||
|
80 |
H06 |
8 trường |
13 ngành |
||
|
81 |
H07 |
3 trường |
8 ngành |
||
|
82 |
H08 |
3 trường |
6 ngành |
||
|
83 |
K01 |
7 trường |
99 ngành |
||
|
84 |
M00 |
15 trường |
3 ngành |
||
|
85 |
M01 |
17 trường |
4 ngành |
||
|
86 |
M02 |
7 trường |
5 ngành |
||
|
87 |
M03 |
5 trường |
5 ngành |
||
|
88 |
M04 |
2 trường |
2 ngành |
||
|
89 |
M09 |
Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát) |
7 trường |
1 ngành |
|
|
90 |
M10 |
3 trường |
2 ngành |
||
|
91 |
M11 |
3 trường |
1 ngành |
||
|
92 |
M13 |
4 trường |
2 ngành |
||
|
93 |
M14 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
94 |
N00 |
14 trường |
9 ngành |
||
|
95 |
N01 |
6 trường |
1 ngành |
||
|
96 |
N02 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
97 |
N05 |
2 trường |
2 ngành |
||
|
98 |
S00 |
3 trường |
10 ngành |
||
|
99 |
T00 |
21 trường |
5 ngành |
||
|
100 |
T01 |
11 trường |
6 ngành |
||
|
101 |
T02 |
12 trường |
4 ngành |
||
|
102 |
T03 |
8 trường |
3 ngành |
||
|
103 |
T04 |
2 trường |
4 ngành |
||
|
104 |
T05 |
19 trường |
4 ngành |
||
|
105 |
V00 |
33 trường |
25 ngành |
||
|
106 |
V01 |
30 trường |
23 ngành |
||
|
107 |
V02 |
11 trường |
15 ngành |
||
|
108 |
V03 |
2 trường |
3 ngành |
||
|
109 |
V05 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
110 |
V06 |
1 trường |
1 ngành |
||
|
111 |
V10 |
1 trường |
3 ngành |
||
|
112 |
V11 |
1 trường |
3 ngành |
||
|
113 |
C17 |
1 trường |
2 ngành |
||
|
114 |
K00 |
3 trường |
17 ngành |
||
|
115 |
(Toán, Anh, Tin) |
9 trường |
53 ngành |
||
|
116 |
(Toán, Văn, Tin) |
7 trường |
57 ngành |
||
|
117 |
(Toán, Lí, Tin) |
11 trường |
110 ngành |
||
|
118 |
(Toán, Lí, Công nghệ) |
8 trường |
118 ngành |
||
|
119 |
(Toán, Hóa, Công nghệ) |
5 trường |
43 ngành |
||
|
120 |
(Toán, Anh, Công nghệ) |
4 trường |
27 ngành |
||
|
121 |
(Toán, Sinh, Công nghệ) |
3 trường |
11 ngành |
||
|
122 |
(Toán, Sinh, Tin) |
3 trường |
12 ngành |
- Tiếp tục cập nhật -
Theo TTHN
