Gần đây, thông tin một số trường ĐH lớn như Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội không còn sử dụng tổ hợp C00 (Văn – Sử – Địa) cho ngành Báo chí; ĐH Mở Hà Nội không xét tuyển tổ hợp văn - sử - địa (khối C00) cho mọi ngành đào tạo năm 2025 đã khiến nhiều học sinh lo lắng. Tuy nhiên, các em cần hiểu rõ:
- Đây là thay đổi của riêng một trường, không phải chủ trương loại bỏ tổ hợp C00 trên toàn hệ thống.
- Tổ hợp C00 vẫn được sử dụng rộng rãi nhiều trường đại học khác trên toàn quốc.
Học sinh khối C00 cần làm gì?
Không hoang mang! – Đây là sự thay đổi cục bộ, không ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại.
Tìm hiểu kỹ phương án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của từng trường/ngành cụ thể.
Lưu ý: Các trường Đại học còn tiếp tục thay đổi thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào trường năm 2025, các em cần chú ý theo dõi cập nhật liên tục thông tin năm 2025 các trường TẠI ĐÂY
Danh sách trường Đại học xét tuyển khối C00 - Mới nhất:
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Kết quả |
Xem chi tiết |
|
1 |
NHH |
1 ngành |
||
|
2 |
YHB |
1 ngành |
||
|
3 |
SPH |
16 ngành |
||
|
4 |
SPS |
17 ngành |
||
|
5 |
HNM |
3 ngành |
||
|
6 |
IUH |
4 ngành |
||
|
7 |
HPN |
11 ngành |
||
|
8 |
DKK |
4 ngành |
||
|
9 |
DCT |
6 ngành |
||
|
10 |
HHK |
10 ngành |
||
|
11 |
PKA |
8 ngành |
||
|
12 |
YTC |
1 ngành |
||
|
13 |
HQT |
4 ngành |
||
|
14 |
TDM |
8 ngành |
||
|
15 |
DTL |
4 ngành |
||
|
16 |
TLA |
2 ngành |
||
|
17 |
VHH |
18 ngành |
||
|
18 |
DTT |
9 ngành |
||
|
19 |
HVN |
2 ngành |
||
|
20 |
QHX |
28 ngành |
||
|
21 |
LPH |
3 ngành |
||
|
22 |
QSX |
25 ngành |
||
|
23 |
DTS |
6 ngành |
||
|
24 |
LCH |
1 ngành |
||
|
25 |
TCT |
17 ngành |
||
|
26 |
BPH |
6 ngành |
||
|
27 |
DHS |
10 ngành |
||
|
28 |
SGD |
4 ngành |
||
|
29 |
HTA |
1 ngành |
||
|
30 |
DDS |
17 ngành |
||
|
31 |
SP2 |
7 ngành |
||
|
32 |
QHS |
4 ngành |
||
|
33 |
VHS |
13 ngành |
||
|
34 |
SPK |
2 ngành |
||
|
35 |
HTN |
7 ngành |
||
|
36 |
LPS |
1 ngành |
||
|
37 |
DHF |
1 ngành |
||
|
38 |
HCA |
2 ngành |
||
|
39 |
THV |
5 ngành |
||
|
40 |
THP |
5 ngành |
||
|
41 |
HCP |
2 ngành |
||
|
42 |
LDA |
6 ngành |
||
|
43 |
HHA |
2 ngành |
||
|
44 |
TDV |
13 ngành |
||
|
45 |
QSA |
9 ngành |
||
|
46 |
HCH |
47 ngành |
||
|
47 |
SPD |
13 ngành |
||
|
48 |
QHK |
2 ngành |
||
|
49 |
TTN |
7 ngành |
||
|
50 |
DQN |
14 ngành |
||
|
51 |
GNT |
3 ngành |
||
|
52 |
HLU |
8 ngành |
||
|
53 |
DKT |
9 ngành |
||
|
54 |
DQB |
3 ngành |
||
|
55 |
DPQ |
2 ngành |
||
|
56 |
DMT |
15 ngành |
||
|
57 |
HCS |
4 ngành |
||
|
58 |
NHS |
3 ngành |
||
|
59 |
DLX |
2 ngành |
||
|
60 |
DBL |
3 ngành |
||
|
61 |
DQU |
4 ngành |
||
|
62 |
DLS |
2 ngành |
||
|
63 |
DPY |
3 ngành |
||
|
64 |
DDP |
5 ngành |
||
|
65 |
TDH |
1 ngành |
||
|
66 |
KCC |
2 ngành |
||
|
67 |
DCV |
2 ngành |
||
|
68 |
DVT |
8 ngành |
||
|
69 |
HVC |
5 ngành |
||
|
70 |
MBS |
6 ngành |
||
|
71 |
FBU |
9 ngành |
||
|
72 |
GTA |
1 ngành |
||
|
73 |
MDA |
1 ngành |
||
|
74 |
DPD |
2 ngành |
||
|
75 |
VLU |
6 ngành |
||
|
76 |
DQK |
8 ngành |
||
|
77 |
UKH |
6 ngành |
||
|
78 |
CMC |
4 ngành |
||
|
79 |
NTT |
16 ngành |
||
|
80 |
DHD |
6 ngành |
||
|
81 |
HVQ |
4 ngành |
||
|
82 |
DDT |
14 ngành |
||
|
83 |
DNC |
7 ngành |
||
|
84 |
HIU |
17 ngành |
||
|
85 |
DCL |
6 ngành |
||
|
86 |
DVL |
9 ngành |
||
|
87 |
UKB |
3 ngành |
||
|
88 |
ETU |
6 ngành |
||
|
89 |
DDN |
9 ngành |
||
|
90 |
VTT |
1 ngành |
||
|
91 |
DAD |
11 ngành |
||
|
92 |
TLS |
1 ngành |
||
|
93 |
SDU |
2 ngành |
||
|
94 |
DTD |
6 ngành |
||
|
95 |
DDU |
4 ngành |
||
|
96 |
DLH |
8 ngành |
||
|
97 |
DDB |
7 ngành |
||
|
98 |
DHA |
2 ngành |
||
|
99 |
DYD |
4 ngành |
||
|
100 |
TDD |
7 ngành |
||
|
101 |
DBD |
9 ngành |
||
|
102 |
VJU |
1 ngành |
||
|
103 |
BVU |
52 ngành |
||
|
104 |
MIT |
10 ngành |
||
|
105 |
DKB |
2 ngành |
||
|
106 |
TTG |
3 ngành |
||
|
107 |
DTE |
5 ngành |
||
|
108 |
DNT |
1 ngành |
||
|
109 |
LNH |
11 ngành |
||
|
110 |
DVH |
9 ngành |
||
|
111 |
DPT |
6 ngành |
||
|
112 |
DVP |
7 ngành |
||
|
113 |
DCD |
5 ngành |
||
|
114 |
HVD |
1 ngành |
||
|
115 |
DHT |
9 ngành |
||
|
116 |
DTZ |
14 ngành |
||
|
117 |
HDT |
7 ngành |
||
|
118 |
DNU |
2 ngành |
||
|
119 |
NTU |
4 ngành |
||
|
120 |
VUI |
2 ngành |
||
|
121 |
DHL |
5 ngành |
||
|
122 |
DTQ |
2 ngành |
||
|
123 |
SIU |
5 ngành |
||
|
124 |
DCA |
1 ngành |
||
|
125 |
DLA |
1 ngành |
||
|
126 |
DBH |
3 ngành |
||
|
127 |
DTN |
25 ngành |
||
|
128 |
UMT |
4 ngành |
||
|
129 |
DCQ |
3 ngành |
||
|
130 |
TBD |
4 ngành |
||
|
131 |
DHV |
10 ngành |
||
|
132 |
DVB |
3 ngành |
||
|
133 |
DPX |
2 ngành |
||
|
134 |
HPU |
1 ngành |
||
|
135 |
VHD |
6 ngành |
||
|
136 |
LNA |
2 ngành |
||
|
137 |
UFA |
1 ngành |
||
|
138 |
GDU |
16 ngành |
||
|
139 |
TTB |
6 ngành |
||
|
140 |
TDL |
14 ngành |
||
|
141 |
TQU |
7 ngành |
||
|
142 |
TKG |
4 ngành |
||
|
143 |
DVD |
12 ngành |
||
|
144 |
DTG |
7 ngành |
||
|
145 |
DNB |
2 ngành |
||
|
146 |
DDA |
5 ngành |
>> Cập nhật liên tục Danh sách trường xét tuyển khối C00 TẠI ĐÂY
Theo TTHN
