Lịch thi và Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại 10 của sở GDĐT Lào Cai năm 2026
THÔNG TIN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 LÀO CAI NĂM 2026 - 2027
Theo đó, Ngoại ngữ là môn thi thứ ba trong kỳ thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào lớp 10 THPT năm học 2026 - 2027, học sinh được chọn một trong hai môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Quốc. Hình thức thi Nhà Cái King88 Đăng Ký Ngay Nhận Ngay 188k; thời gian làm bài 60 phút.
Đề thi gồm các câu hỏi phù hợp với yêu cầu cần đạt của môn học và mục tiêu của Chương trình GDPT 2018 (từ lớp 6 đến lớp 9) do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị các xã, phường, các cơ sở giáo dục thông tin đến cán bộ, quản ý, giáo viên, học sinh, cha mẹ học sinh trên địa bàn và các đơn vị, cá nhân liên quan để biết và thực hiện.
Lịch thi chính thức:
I. Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào lớp 10 công lập
1. Lịch thi vào lớp 10 Lào Cai 2026
Toàn tỉnh tổ chức 01 kỳ thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào các trường THPT công lập, THPT chuyên và PTDTNT THPT, lịch thi cụ thể:
Ngày thi
Buổi thi
Môn/bài thi
Thời gian làm bài
Giờ phát đề
Giờ bắt đầu làm bài
Giờ thu bài
26/5/2026
Sáng
08h00: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại Hội đồng coi thi
Chiều
14h00: Thí sinh làm thủ tục dự thi tại phòng thi, đính chính sai sót (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, Lịch thi
27/5/2026
Sáng
Ngữ văn
120 phút
07h55
08h00
10h00
Chiều
Tiếng Anh/Tiếng Trung
60 phút
13h50
14h00
15h00
28/5/2026
Sáng
Toán
90 phút
07h50
08h00
09h30
Chiều
KHTN1, KHTN2,
KHTN3, Tin học LS-ĐL1, LS-ĐL2,
Tiếng Anh, Tiếng Trung (chuyên)
150 phút
13h55
14h00
16h30
29/5/2026
Sáng
Toán, Ngữ văn (chuyên)
150 phút
07h55
08h00
10h30
Thi nói các môn ngoại ngữ (các thí sinh không thi Toán, Ngữ văn)
- Chuẩn bị: 05 phút; trả lời: 03 phút/1thí sinh
- 07h55 gọi thí sinh đầu tiên.
Chiều
Thi nói các môn ngoại ngữ (tiếp)
- Chuẩn bị: 05 phút; trả lời: 03 phút/1thí sinh
- 13h55 gọi thí sinh đầu tiên.
2. Cách tính điểm
Tổng điểm xét tuyển = Điểm môn Ngữ văn + Điểm môn Toán + Điểm môn Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Trung Quốc) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có).
- Tuyển sinh theo thứ tự tổng điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu, không tuyển học sinh có môn bị điểm 0 (không); trường hợp ở chỉ tiêu cuối cùng nhiều học sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét tuyển theo thứ tự ưu tiên: Học sinh có tổng số điểm trung bình các môn cả năm lớp 9 cao hơn; học sinh có tổng số điểm trung bình các môn Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ cả năm lớp 9 cao hơn.
- Mỗi học sinh được đăng ký tối đa 02 (hai) nguyện vọng để dự tuyển vào 02 (hai) trường THPT công lập trên địa bàn toàn tỉnh (không tính nguyện vọng xét tuyển vào trường THPT chuyên và các trường PTDTNT); các nguyện vọng xét tuyển bình đẳng theo điểm từ cao xuống thấp, học sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 sẽ không dự xét nguyện vọng 2.
3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Lào Cai
>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Lào Cai các năm Tại đây
4. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Thi tuyển.
- Môn thi: Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc).
- Hình thức thi, thời gian làm bài: Môn Ngữ văn thi theo hình thức tự luận, thời gian làm bài 120 phút; các môn còn lại thi theo hình thức Nhà Cái King88 Đăng Ký Ngay Nhận Ngay 188k, thời gian làm bài môn Toán 90 phút, môn Ngoại ngữ 60 phút.
- Đề thi: Đề thi gồm các câu hỏi phù hợp với yêu cầu cần đạt của môn học và mục tiêu cấp THCS thuộc Chương trình giáo dục phổ thông 2018, chủ yếu nằm trong chương trình lớp 9 cấp THCS.
5. Đối tượng, phạm vi, xét tuyển thẳng
a) Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Học sinh đã hoàn thành chương trình THCS tại tỉnh Lào Cai hoặc hoàn thành chương trình THCS tại tỉnh khác nhưng học sinh hoặc cha (mẹ) học sinh cư trú tại tỉnh Lào Cai; trong độ tuổi (căn cứ trên giấy khai sinh) theo quy định tại Điều 33, Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ GDĐT.
b) Địa bàn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Thực hiện 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại không theo giới hạn địa giới hành chính theo chỉ đạo của Bộ GDĐT tại Công văn số 621/BGDĐT-GDPT ngày 05/02/2026 về việc tăng cường quản lý, chỉ đạo công tác 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại mầm non, 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đầu cấp tiểu học, trung học cơ sở và 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trung học phổ thông năm học 2026 - 2027.
Khuyến khích học sinh dự tuyển ở cơ sở giáo dục gần nơi thường trú, tránh quá tải cho các trường ở khu vực trung tâm; đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng giáo dục; bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục của học sinh; tạo điều kiện thuận lợi cho học sinh được đến trường an toàn, đặc biệt là học sinh ở khu vực giáp ranh.
c) Tuyển thẳng; chế độ ưu tiên, khuyến khích
- Tuyển thẳng vào THPT các đối tượng sau:
+ Học sinh trường PTDTNT cấp THCS.
+ Học sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người (quy định tại Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ).
+ Học sinh là người khuyết tật.
+ Học sinh THCS đạt giải cấp quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các Bộ và cơ quan ngang Bộ tổ chức trên quy mô toàn quốc đối với các cuộc thi, kỳ thi, hội thi (gọi chung là cuộc thi) về văn hóa, văn nghệ, thể thao; cuộc thi nghiên cứu M king88vin đây link, kỹ thuật.
+ Học sinh THCS đạt giải trong các cuộc thi quốc tế do Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định chọn cử.
+ Học sinh là vận động viên giành huy chương trong các giải thi đấu thể thao quốc gia trở lên (quy định tại Điều 10. Nghị định số 349/2025/NĐ-CP).
- Cộng điểm ưu tiên cho các đối tượng sau:
+ Nhóm đối tượng 1, được cộng 2,0 điểm, gồm: Con liệt sĩ; con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên”; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
+ Nhóm đối tượng 2, được cộng 1,5 điểm, gồm: Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; con thương binh mất sức lao động dưới 81%; con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%”.
+ Nhóm đối tượng 3, được cộng 1,0 điểm, gồm: Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; người dân tộc thiểu số; học sinh ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cộng điểm khuyến khích cho các đối tượng: Học sinh THCS đạt giải cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức hoặc phối hợp với các sở, ngành tổ chức trên quy mô toàn tỉnh đối với các cuộc thi có tổ chức ở cấp quốc gia theo quy định tại điểm d, khoản 1 Điều 14 Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại THCS và 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại THPT. Điểm khuyến khích được cộng vào tổng điểm xét tuyển, trong đó giải Nhất được cộng 1,5 điểm; giải Nhì được cộng 1,0 điểm; giải Ba được cộng 0,5 điểm.
* Lưu ý:
- Học sinh có nhiều tiêu chuẩn ưu tiên chỉ được hưởng tiêu chuẩn ưu tiên cao nhất; học sinh đoạt nhiều giải khác nhau trong nhiều cuộc thi/kỳ thi chỉ được hưởng một mức cộng điểm khuyến khích cao nhất.
- Đối với các giải văn hóa, văn nghệ, thể thao, học sinh được sử dụng kết quả cao nhất ở kỳ dự thi thuộc cấp THCS để thực hiện tuyển thẳng và cộng điểm khuyến khích.
Tuyển sinh vào lớp 10 các trường Phổ thông dân tộc nội trú
a) Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT ngày 23/02/2023 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú.
b) Địa bàn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
- Đối với các trường Phổ thông DTNT có cấp THPT hiện nay:
STT
Trường
Địa bàn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
1
PTDTNT
THPT Lào Cai
- Các xã: Bảo Thắng, Phong Hải, Xuân Quang, Tằng Loỏng, Gia Phú, Cốc San, Hợp Thành, Bát Xát, Bản Xèo, Trịnh Tường, A Mú Sung, Y Tý, Dền Sáng, Mường Hum, Bảo Yên, Nghĩa Đô, Thượng Hà, Xuân Hòa, Phúc Khánh, Bảo Hà, Văn Bàn, Khánh Yên, Võ Lao, Dương Quỳ, Chiềng Ken, Minh Lương, Nậm Chày, Nậm Xé, Mường Bo, Bản Hồ, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn, Bắc Hà, Bảo Nhai, Bản Liền, Tả Củ Tỷ, Cốc Lầu, Mường Khương, Pha Long, Bản Lầu, Cao Sơn, Lùng Phình, Si Ma Cai, Sín Chéng.
- Các phường: Cam Đường, Lào Cai, Sa Pa.
2
PTDTNT
THPT Yên Bái
- Các xã: Phong Dụ Thượng, Phong Dụ Hạ, Châu Quế, Lâm Giang, Đông Cuông, Tân Hợp, Mậu A, Xuân Ái, Mỏ Vàng, Trấn Yên, Hưng Khánh, Lương Thịnh, Việt Hồng, Quy Mông, Cảm Nhân, Yên Thành, Thác Bà, Yên Bình, Lục Yên, Bảo Ái, Lâm Thượng, Tân Lĩnh, Khánh Hòa, Phúc Lợi, Mường Lai, Chấn Thịnh, Nghĩa Tâm; các phường: Văn Phú, Yên Bái.
- Các phường: Nam Cường, Âu Lâu (chỉ tuyển học sinh dân tộc rất ít người).
3
PTDTNT THPT
Miền Tây
- Các xã: Gia Hội, Sơn Lương, Văn Chấn, Cát Thịnh, Thượng Bằng La, Tú Lệ, Liên Sơn, Trạm Tấu, Hạnh Phúc, Phình Hồ, Tà Xi Láng, Mù Cang Chải, Chế Tạo, Nậm Có, Lao Chải, Khao Mang, Púng Luông.
- Các phường: Nghĩa Lộ, Trung Tâm, Cầu Thia.
4
PTDTNT THCS&THPT
Bảo Thắng
- Các xã: Bảo Thắng, Phong Hải, Xuân Quang, Tằng Loỏng, Gia Phú, Hợp Thành.
- Các phường: Cam Đường, Lào Cai.
5
PTDTNT THCS&THPT
Bát Xát
Các xã: Bát Xát, Bản Xèo, Trịnh Tường, A Mú Sung, Y Tý, Dền Sáng, Mường Hum, Cốc San.
6
PTDTNT THCS&THPT
Bảo Yên
Các xã: Bảo Yên, Nghĩa Đô, Thượng Hà, Xuân Hòa, Phúc Khánh, Bảo Hà.
7
PTDTNT THCS&THPT
Văn Bàn
Các xã: Văn Bàn, Khánh Yên, Võ Lao, Dương Quỳ, Chiềng Ken, Minh Lương, Nậm Chày, Nậm Xé.
8
PTDTNT THCS&THPT
Sa Pa
Phường Sa Pa; các xã: Mường Bo, Bản Hồ, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn.
9
PTDTNT THCS&THPT
Bắc Hà
Các xã: Bắc Hà, Bảo Nhai, Bản Liền, Tả Củ Tỷ, Cốc Lầu.
10
PTDTNT THCS&THPT
Mường Khương
Các xã: Mường Khương, Pha Long, Bản Lầu, Cao Sơn.
11
PTDTNT THCS&THPT
Si Ma Cai
Các xã: Lùng Phình, Si Ma Cai, Sín Chéng.
- Đối với 06 trường Phổ thông DTNT THCS thực hiện 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại sau khi có
Quyết định tổ chức lại thành Trường Phổ thông DTNT THCS&THPT:
STT
Trường
Dự kiến địa bàn 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
1
PTDTNT THCS Mù
Cang Chải
Các xã: Mù Cang Chải, Chế Tạo, Nậm Có, Lao Chải, Khao Mang, Púng Luông, Tú Lệ.
2
PTDTNT THCS Trạm
Tấu
Các xã: Trạm Tấu, Hạnh Phúc, Phình Hồ, Tà Xi Láng.
3
PTDTNT THCS Văn
Chấn
II. Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào lớp 10 Chuyên
1. Thời gian 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
+ Các trường THPT công lập không chuyên: Từ ngày 27-28/5/2026.
+ Các trường THPT chuyên: Từ ngày 27-29/5/2026.
- Thời gian xét và công bố kết quả 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xong trước ngày 20/7/2026.
- Hoàn thành công tác 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
+ Các trường THCS, THPT: Trước ngày 31/7/2026.
+ Các đơn vị có hệ giáo dục thường xuyên cấp THPT: Trước ngày 05/9/2026.
2. Cách tính điểm
- Điểm xét tuyển: Là tổng điểm các môn thi chung và điểm môn thi chuyên (sau khi tính hệ số).
Tổng điểm xét tuyển = Điểm môn Ngữ văn + Điểm môn Toán + Điểm môn Tiếng Anh + (Điểm môn chuyên x 3).
Trong đó: Điểm bài thi môn chuyên tương ứng với lớp chuyên tính hệ số 3; điểm bài thi còn lại tính hệ số 1.
3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Lào Cai
>> Xem thêm điểm chuẩn vào lớp 10 Lào Cai các năm Tại đây
4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Mỗi trường THPT Chuyên tuyển 420 học sinh vào 12 lớp, gồm: 02 lớp chuyên Toán, 01 lớp chuyên Vật lí, 01 lớp chuyên Hóa học, 01 lớp chuyên Sinh học, 01 lớp chuyên Tin học, 01 lớp chuyên Ngữ văn, 01 lớp chuyên Lịch sử, 01 lớp chuyên Địa lí, 02 lớp chuyên tiếng Anh, 01 lớp chuyên tiếng Trung Quốc.
5. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Thi tuyển.
- Học sinh dự thi các môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ cùng các trường THPT công lập không chuyên và thi thêm bài thi môn chuyên tương ứng với lớp chuyên, cụ thể:
STT
Lớp
Môn thi, bài thi chuyên
1
Chuyên Toán
Toán
2
Chuyên Vật lí
Khoa học tự nhiên 1
3
Chuyên Hóa học
Khoa học tự nhiên 2
4
Chuyên Sinh học
Khoa học tự nhiên 3
5
Chuyên Tin học
Tin học
6
Chuyên Ngữ văn
Ngữ văn
7
Chuyên Lịch sử
Lịch sử và Địa lí 1
8
Chuyên Địa lí
Lịch sử và Địa lí 2
9
Chuyên Tiếng Anh
Tiếng Anh
10
Chuyên Tiếng Trung Quốc:
- Trường THPT Chuyên Lào Cai
Tiếng Trung Quốc
- Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành
Tiếng Trung Quốc hoặc Tiếng Anh (thi chung đề với chuyên Tiếng Anh)
6. Điểm xét tuyển, nguyên tắc xét tuyển, đăng ký nguyện vọng
- Điểm xét tuyển: Là tổng điểm các môn thi chung và điểm môn thi chuyên (sau khi tính hệ số). Trong đó: Điểm bài thi môn chuyên tương ứng với lớp chuyên tính hệ số 3; điểm bài thi còn lại tính hệ số 1.
- Nguyên tắc xét tuyển:
+ Chỉ xét tuyển học sinh đã thi đủ các bài thi theo quy định, không vi phạm quy chế thi; điểm bài thi môn chuyên tương ứng với lớp chuyên không dưới 5,0 điểm; điểm mỗi bài thi còn lại không dưới 2,0 điểm.
+ Tuyển sinh theo thứ tự điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu của lớp; trường hợp ở chỉ tiêu cuối cùng nhiều học sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét tuyển theo thứ tự ưu tiên: Học sinh có điểm thi môn chuyên tương ứng với lớp chuyên cao hơn; học sinh có điểm môn học tương ứng với bài thi môn chuyên năm lớp 9 cao hơn; học sinh có điểm trung bình các môn cả năm lớp 9 cao hơn.
+ Đối với lớp chuyên tiếng Trung Quốc của Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành: Xét tuyển từ cao xuống thấp đối với học sinh dự thi bằng bài thi chuyên môn Tiếng Trung Quốc; trường hợp không đủ chỉ tiêu, tiếp tục xét tuyển đối với học sinh dự thi bằng bài thi chuyên môn Tiếng Anh.
- Đăng ký nguyện vọng:
+ Căn cứ vào lịch thi môn chuyên, mỗi học sinh được đăng ký tối đa 02 (hai) nguyện vọng vào 02 (hai) lớp chuyên của một trong hai trường: THPT Chuyên Lào Cai hoặc THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành.
+ Trường hợp không trúng tuyển vào trường THPT chuyên, học sinh được sử dụng kết quả thi của các môn không chuyên (Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ) để xét tuyển vào các trường THPT khác của tỉnh, bao gồm cả trường PTDTNT theo đối tượng và địa bàn quy định.
7. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Tuyển sinh toàn tỉnh đối với học sinh hoàn thành chương trình THCS tại tỉnh Lào Cai, có độ tuổi (căn cứ trên giấy khai sinh) theo quy định tại Điều lệ trường THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT và có kết quả xếp loại Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức, rèn luyện (học lực và hạnh kiểm) cả năm học của các lớp cấp THCS từ Khá trở lên.
III. Danh sách trường THPT
Tất cả
STT
Tên Trường
Chỉ tiêu năm 2026
Loại trường
1
THPT Chuyên Lào Cai
Trường chuyên
2
THPT BC Hồ Tùng Mậu
Tư thục
3
THPT BC Nguyễn Du
Tư thục
4
THPT BC Nguyễn Khuyến
Tư thục
5
THPT BC Nguyễn Trãi
Tư thục
6
THPT BC Phan Bội Châu
Tư thục
7
THPT BC Phan Chu Trinh
Tư thục
8
THPT chuyên Nguyễn Tất Thành
Trường chuyên
9
THPT Số 3 TP Lào Cai
Công lập
10
THPT Số 4 TP Lào Cai
Công lập
11
THPT DTNT Lào Cai
Công lập
12
THPT Lào Cai
Công lập
13
THPT Lào Cai 2
Công lập
14
Tiểu học - Trung học cơ sở - Trung học phổ thông quốc tế Canada Lào Cai
Công lập
15
THCS&THPT Bắc Cường
Công lập
16
THPT Số 1 TX Sa Pa
Công lập
17
THPT Sa Pa 2
Công lập
18
PTDTNT THCS - THPT HUYỆN SA PA
Công lập
19
THPT Bắc Hà 1
Công lập
20
THPT Bắc Hà 2
Công lập
21
PTDT Nội Trú THCS - THPT Bắc Hà
Công lập
22
THPT Số 1 Bảo Thắng
Công lập
23
THPT Số 2 Bảo Thắng
Công lập
24
THPT Số 3 Bảo Thắng
Công lập
25
PTDT Nội trú THCS & THPT Huyện Bảo Thắng
Công lập
26
PTDTNT THCS&THPT Bảo Yên
Công lập
27
THPT Bảo Yên 1
Công lập
28
THPT Bảo Yên 2
Công lập
29
THPT Bảo Yên 3
Công lập
30
THPT Bát Xát 2
Công lập
31
PTDTNT THCS - THPT huyện Bát Xát
Công lập
32
THPT Bát Xát 1
Công lập
33
THPT Mường Khương 1
Công lập
34
THPT Mường Khương 2
Công lập
35
PTDTNT THCS & THPT huyện Mường Khương
Công lập
36
THPT Si Ma Cai 2
Công lập
37
THPT Si Ma Cai 1
Công lập
38
PTDTNT THCS&THPT Huyện Si Ma Cai
Công lập
39
THPT số 1 Văn Bàn
Công lập
40
THPT Văn Bàn 2
Công lập
41
THPT Văn Bàn 3
Công lập
42
THPT Số 4 H.Văn Bàn
Công lập
43
PTDT Nội trú THCS&THPT Văn Bàn
Công lập
44
THPT DTNT Yên Bái
Công lập
45
THPT Hoàng Quốc Việt
Công lập
46
THPT Lý Thường Kiệt
Công lập
47
THPT Nguyễn Huệ
Công lập
48
THPT Nghĩa Lộ
Công lập
49
PTDTNT THPT Miền Tây
Công lập
50
THPT Cấp 2, 3 Hồng Quang
Công lập
51
THPT Hoàng Văn Thụ
Công lập
52
THCS&THPT Púng Luông
Công lập
53
THPT Cấp 2, 3 Trạm Tấu
Công lập
54
THPT Trạm Tấu
Công lập
55
THPT Cấp 2, 3 Trấn Yên
Công lập
56
THPT Lê Quý Đôn
Công lập
57
PT Liên cấp 2,3 Trấn Yên 2
Công lập
58
THPT Nguyễn Lương Bằng
Công lập
59
THPT Sơn Thịnh
Công lập
60
THPT Văn Chấn
Công lập
61
THPT Chu Văn An
Công lập
62
THPT Trần Phú
Công lập
63
THPT Cảm Nhân
Công lập
64
THPT Thác Bà
Công lập
65
THPT Trần Nhật Duật
Công lập
66
THPT Cảm Ân
Công lập
IV. Tải file PDF
Tải file PDF thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào lớp 10 Hà Nội năm 2026