
Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | ||||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D01 | ||||
| 3 | Kinh doanh quốc tế | D01 | ||||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | ||||
| 5 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | D01 | ||||
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | ||||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | D01 | ||||
| 8 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | D01 | ||||
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | ||||
| 10 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | D01 | ||||
| 11 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | D01 | ||||