
Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | A01 | ||||
| 2 | Kinh doanh quốc tế | A01 | ||||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | ||||
| 4 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | A01 | ||||
| 5 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | A01 | ||||
| 6 | Công nghệ thông tin | A01 | ||||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01 | ||||
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | A01 | ||||
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | ||||
| 10 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A01 | ||||
| 11 | Kỹ thuật ô tô | A01 | ||||
| 12 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | A01 | ||||
| 13 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | A01 | ||||
| 14 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) | A01 | ||||
| 15 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | A01 | ||||
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A01 | ||||
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A01 | ||||
| 18 | Kiến trúc | A01 | ||||
| 19 | Quản lý đô thị và công trình | A01 | ||||
| 20 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A01 | ||||
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | A01 | ||||
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | A01 | ||||
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | A01 | ||||
| 24 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | A01 | ||||
| 25 | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | A01 | ||||
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | ||||
| 27 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | A01 | ||||
| 28 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A01 | ||||