【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhA01
2Kinh doanh quốc tếA01
3Tài chính - Ngân hàngA01
4Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)A01
5Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)A01
6Công nghệ thông tinA01
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)A01
9Kỹ thuật cơ điện tửA01
10Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A01
11Kỹ thuật ô tôA01
12Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)A01
13Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)A01
14Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)A01
15Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)A01
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)A01
17Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A01
18Kiến trúcA01
19Quản lý đô thị và công trìnhA01
20Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A01
21Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)A01
22Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)A01
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)A01
24Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)A01
25Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)A01
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01
27Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)A01
28Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A01