【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng 2026

Xem thông tin khác của: Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng
Preview
  • Tên trường: Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDV
  • Tên tiếng Anh: VN-UK Institute For Research and Executive Education – The University of Danang
  • Tên viết tắt: VNUK
  • Địa chỉ: 158A Lê Lợi, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Website:
  • Facebook: https://www.facebook.com/vnuk.edu.vn

Mã trường: DDV

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

17340120Kinh doanh Quốc tế250ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA01; A07; D01; D07; D09; D10
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D10; D09; X25
27420201Công nghệ sinh học40ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; B08; D01; D07
37420204Khoa học Y Sinh30ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Kết HợpV-SATA00; B00; B03; B08; D01; D07
ĐT THPTHọc BạB00; B08; D07; A00; B03; D01
47480101-CSKhoa học Máy tính60ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA00; A01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X26; X02; X06
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm75ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA00; A01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X26; X02; X06
67480106Kỹ thuật máy tính40ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA00; A01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X26; X02; X06
77510402Công nghệ vật liệu15ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA00; A01; B00; C01; D01
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; B00; C01; D01; X09
87810201Quản trị khách sạn100ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA01; A07; D01; D07; D09; D10
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25

1. Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; A07; D01; D07; D09; D10; X25

2. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

3. Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênKết HợpV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

4. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X02; X06

5. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; X09

6. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; A07; D01; D07; D09; D10; X25

7. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X02; X06

8. Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X02; X06