【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Preview

Mã trường: DSK

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

17140214Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X10; X06; X26
27480201Công nghệ thông tin150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X10; X06; X26
37510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc80Ưu Tiên
Kết HợpV00; V01; V02; A00; A01; D01
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X02; C04
57510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X02; C04
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)125Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
77510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)45Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử160Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô110Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
107510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
117510205KTCông nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
137510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)80Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
147510301BCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)90Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
157510302Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông70Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
167510302ACông nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X07; X06
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa150Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
187510303KTCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X07; X06
197510401ACông nghệ kỹ thuật hóa học40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
207510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)60Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
217510406Công nghệ kỹ thuật môi trường40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
227540102Kỹ thuật thực phẩm50Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
237540102AKỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)30Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; B00; D01; C02; D07
247580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)40Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X02; C04

1. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7140214

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X10; X06; X26

2. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X10; X06; X26

3. Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 7510101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; A00; A01; D01

4. Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; C04

5. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

Mã ngành: 7510104

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; C04

6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

7. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

8. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

9. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

10. Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

11. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

12. Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

13. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

14. Kỹ thuật thực phẩm

Mã ngành: 7540102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

15. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X02; C04

16. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)

Mã ngành: 7510201A

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

17. Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

Mã ngành: 7510205A

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

18. Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510205KT

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

19. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

Mã ngành: 7510301A

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

20. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301B

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

21. Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510302A

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X06

22. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510303KT

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X06

23. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07

24. Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

Mã ngành: 7540102A

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; C02; D07