【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Preview
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Tên viết tắt: IUH
  • Tên tiếng Anh: University of Commerce
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P. Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.iuh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh

Mã trường: IUH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

17210404Thiết kế thời trang0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
27220201Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15; X78
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
87340120Kinh doanh quốc tế*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
97340120CKinh doanh quốc tế*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
107340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
117340122CThương mại điện tử0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
127340201Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
137340201CTài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
147340205Công nghệ tài chính0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
157340205CCông nghệ tài chính0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
167340301Kế toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
177340301CKế toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
187340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
197340302Kiểm toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
207340302CKiểm toán*0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
217340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
227380107Luật kinh tế0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
237380107CLuật kinh tế0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
247420201Công nghệ sinh học*0Ưu Tiên
Kết HợpA02; B03; B08; X16; X13; B00
257420201CCông nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.0Ưu Tiên
Kết HợpA02; B03; B08; X16; X13; B00
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
297480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
307510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
317510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
327510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
337510202CCông nghệ chế tạo máy0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
347510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
357510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
367510204Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
377510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
387510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
397510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
407510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
417510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
427510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
437510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
447510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
457510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
467510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
477510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
487510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
497510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
507510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C03; C04; X01; X02
517540101Công nghệ thực phẩm*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
527540101CCông nghệ thực phẩm*0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
537540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
547540204Công nghệ dệt, may0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; X02; X03
557580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
567580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
577580302Quản lý xây dựng0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X05; X06; X07
587720201Dược học0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11
597720402Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
607810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
617810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0Ưu Tiên
Kết HợpD01; A01; D09; D10; X25; X26
627850101Quản lý tài nguyên và môi trường0Ưu Tiên
Kết HợpD01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
637850103Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.0Ưu Tiên
Kết HợpC04; D10; A06; B02; X24; X21

1. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

4. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

5. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

6. Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

8. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

9. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

10. Kế toán*

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

11. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

12. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

13. Công nghệ sinh học*

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

14. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

15. Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02

16. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

17. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

19. Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.

Mã ngành: 7510204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

20. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

21. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

22. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

23. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.

Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

24. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

25. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

26. Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

27. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

28. Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

29. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

30. Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

31. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

32. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

33. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

34. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

35. Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720402

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13

36. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

37. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04

38. Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C04; D10; A06; B02; X24; X21

39. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

40. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

41. Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

42. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

43. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

44. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

45. Kế toán*

Mã ngành: 7340301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

46. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

47. Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

48. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

49. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

50. Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.

Mã ngành: 7420201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

51. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

52. Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

Mã ngành: 7480201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

53. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

54. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

55. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

56. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

57. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

58. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

59. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

Mã ngành: 7510302C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

60. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

61. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

62. Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

63. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810103C

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26