Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> 1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.34 27.3 27.1 Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42 Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 A00; A01; D01; D07 24.75 Tài chính - CT tiên tiến TT2 A00; A01; D01; D07 25.5 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 27.5 36.36 36.15 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH A00; A01; D01; D07 26.27 36.36 36.5 2 Học Viện Tài chính Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21 35.4 Tin học tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 25.07 26.03 25.94 Tin học tài chính kế toán Tin học tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 3 Học Viện Ngân Hàng Chất lượng cao Tài chính A01; D01; D07; D09 21.6 34.2 32.6 Tài chính A00; A01; D01; D07 25.16 26.45 26.05 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính A01; D01; D07; D09 21.05 4 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Tài chính – Ngân hàng D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 23.4 24.49 22.55 5 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.86 25.46 25.1 6 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Tài chính - Ngân hàng A01; D01; X25 20.75 24.74 24.4 7 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 24 23.75 Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 20 21.5 21.5 8 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 23.5 23 20.5 9 Trường Đại Học Hà Nội Tài chính - Ngân hàng D01 26.1 32.53 33.7 10 Trường Đại học Thủ Dầu Một Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.75 21.4 19.25 11 Trường Đại Học Thăng Long Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07 18.5 24.31 24.49 Tài chính – Ngân hàng A00; X01; X25 12 Trường Đại Học Thủy Lợi Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.26 24.88 24.73 Tài chính - Ngân hàng X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) 13 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 28.09 33 32.5 Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C02 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học M king88vin đây link ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 26 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học M king88vin đây link ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 26 24 14 Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội Ngành Tài chính – Ngân hàng D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 24.25 15 Đại Học Cần Thơ Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 22.9 24.8 25 Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20.1 23.5 23.1 16 Trường Đại Học Sài Gòn Tài chính - Ngân hàng C01 21.63 23.26 22.46 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 17 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Tài chính - Ngân hàng D01; D07; X25; X26 25.53 26.17 25.59 Tài chính - Ngân hàng A00; A01 Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.78 25.2 Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01 18 Trường Đại Học Luật TPHCM Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; X25 19 Đại Học Kinh Tế TPHCM Thuế (Taxation) A00; A01; D01; D07; D09 23.5 25.2 23 Tài chính A00; A01; D01; D07; D09 24.9 26.03 25.7 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) A00; A01; D01; D07; D09 25 20 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Hệ thống thông tin quản lý C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 24.88 25 24.4 21 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 24.3 24.07 23.1 22 Trường Đại Học Nha Trang Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; X01; X02; C04 22.64 21 20.5 Hệ thống thông tin quản lý D01; X01; X02; X03; X04 19.81 17 18 23 Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán) A01; D01; D07; D09; D10; X25 20.75 Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)) A01; D01; D07; D09; D10; X25 22 24 Trường Đại Học Hùng Vương Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53 18.6 18 17 25 Trường Đại Học Hải Phòng Tài chính doanh nghiệp A00; A01; C01; C02; D01; D07 19.25 26 Trường Đại Học Mở Hà Nội Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 19.56 23.48 23.33 27 Trường Đại Học Công Đoàn Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.75 23.61 23.2 28 Trường Đại Học Vinh Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00; A01; C01; D01 20 18.5 19 29 Trường Đại Học An Giang Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X27; X28 16 22.56 21.75 30 Trường Đại Học Đồng Tháp Tài chính - Ngân hàng A01 18.67 19.5 15 Tài chính - Ngân hàng A00; C14; D01; D10; X01 31 Trường Đại Học Tây Nguyên Tài chính - Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 21.76 20.55 19.75 32 Trường Đại Học Quy Nhơn Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X78 22.5 20.25 15 33 Trường Đại Học Hải Dương Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15 15 15 34 Trường Đại Học Hà Tĩnh Tài chính - Ngân hàng B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15 15 16 35 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.76 25.47 24.9 Hệ thống thông tin quản lý
- Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số A00; A01; D01; D07; X26 21.5 25.24 24.6 36 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 14 23.14 22.75 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 14 23.09 22.85 37 Trường Đại Học Bạc Liêu Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15 15 16 38 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 14 22.6 21.75 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 14 20 20.85 39 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 23.43 21.35 23.3 40 Đại Học Trà Vinh Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 15 15 15 41 Trường Đại Học Mở TPHCM Tài chính - Ngân hàng A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 19.2 23.2 23.9 Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D84 16.5 18 22 Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 19.5 20 23.7 42