【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Tài chính - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Tài chính có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Tài chính lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Tài chính, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 67 Khối xét tuyển ngành Tài chính - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Tài chính của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 84 Trường xét tuyển ngành Tài chính - Xem chi tiết


1. Ngành TÀI CHÍNH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Tài chính tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.3427.327.1
Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
Tài chính - CT tiên tiến TT2A00; A01; D01; D0725.5
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0727.536.3636.15
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NHA00; A01; D01; D0726.2736.3636.5
2Học Viện Tài chínhTài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)A01; D01; D072135.4
Tin học tài chính kế toánA00; A01; D01; D0725.0726.0325.94
Tin học tài chính kế toán
Tin học tài chính kế toánA00; A01; D01; D07
3Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Tài chínhA01; D01; D07; D0921.634.232.6
Tài chínhA00; A01; D01; D0725.1626.4526.05
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01; D01; D07; D0921.05
4Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính – Ngân hàngD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D5523.424.4922.55
5Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.8625.4625.1
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính - Ngân hàngA01; D01; X2520.7524.7424.4
7Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chínhC01; C03; C04; D01; X01; X02242423.75
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X022021.521.5
8Trường Đại Học Công Thương TPHCMTài chính ngân hàngA00; A01; C01; D0123.52320.5
9Trường Đại Học Hà NộiTài chính - Ngân hàngD0126.132.5333.7
10Trường Đại học Thủ Dầu MộtTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.7521.419.25
11Trường Đại Học Thăng LongTài chính – Ngân hàngA01; D01; D0718.524.3124.49
Tài chính – Ngân hàngA00; X01; X25
12Trường Đại Học Thủy LợiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.2624.8824.73
Tài chính - Ngân hàngX02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
13Trường Đại Học Tôn Đức ThắngTài chính - Ngân hàngA01; D01; D0728.093332.5
Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C02
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học M king88vin đây link ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D072126
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học M king88vin đây link ứng dụng Saxion (Hà Lan)A00; A01; C01; C02; D01; D07212624
14Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Tài chính – Ngân hàngD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X0124.25
15Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0122.924.825
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.123.523.1
16Trường Đại Học Sài GònTài chính - Ngân hàngC0121.6323.2622.46
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
17Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMTài chính - Ngân hàngD01; D07; X25; X2625.5326.1725.59
Tài chính - Ngân hàngA00; A01
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.7825.2
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A01
18Trường Đại Học Luật TPHCMTài chính - Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X01; X25
19Đại Học Kinh Tế TPHCMThuế (Taxation)A00; A01; D01; D07; D0923.525.223
Tài chínhA00; A01; D01; D07; D0924.926.0325.7
Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)A00; A01; D01; D07; D0925
20Trường Đại Học Tài Chính MarketingHệ thống thông tin quản lýC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.882524.4
21Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C0124.324.0723.1
22Trường Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)D01; X01; X02; C0422.642120.5
Hệ thống thông tin quản lýD01; X01; X02; X03; X0419.811718
23Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)A01; D01; D07; D09; D10; X2520.75
Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))A01; D01; D07; D09; D10; X2522
24Trường Đại Học Hùng VươngTài chính - Ngân hàngD01; X01; X25; X5318.61817
25Trường Đại Học Hải PhòngTài chính doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D0719.25
26Trường Đại Học Mở Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D0119.5623.4823.33
27Trường Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X2518.7523.6123.2
28Trường Đại Học VinhTài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)A00; A01; C01; D012018.519
29Trường Đại Học An GiangTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X27; X281622.5621.75
30Trường Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngA0118.6719.515
Tài chính - Ngân hàngA00; C14; D01; D10; X01
31Trường Đại Học Tây NguyênTài chính - Ngân hàngA01; C03; D01; D07; X7821.7620.5519.75
32Trường Đại Học Quy NhơnTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X7822.520.2515
33Trường Đại Học Hải Dương Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
34Trường Đại Học Hà TĩnhTài chính - Ngân hàngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151516
35Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.7625.4724.9
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D07; X2621.525.2424.6
36Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D011423.1422.75
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D011423.0922.85
37Trường Đại Học Bạc LiêuTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151516
38Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D011422.621.75
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01142020.85
39Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2523.4321.3523.3
40Đại Học Trà VinhTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55151515
41Trường Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X1219.223.223.9
Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)D8416.51822
Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2619.52023.7
42