【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Quản trị kinh doanh - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Quản trị kinh doanh có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Quản trị kinh doanh lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Quản trị kinh doanh, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 72 Khối xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 131 Trường xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh - Xem chi tiết


1. Ngành QUẢN TRỊ KINH DOANH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0727.127.1527.25
Quản trị Kinh doanh - CT CLC2A00; A01; D01; D0726.5
Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Quản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D0725.6427.0127.1
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0724.9236.2536.1
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKDA00; A01; D01; D0725.126.9626.65
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKDA00; A01; D01; D0724.226.8626.6
Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0726.2936.5936.85
Quản lý thị trườngA00; A01; D01; D0724.6635.8835.65
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; X0224.825.7725.83
Quản trị kinh doanhD01
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; C02; X0219.52123.7
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)D01
3Học Viện Tài chínhQuản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịchA00; A01; D01; D0724.9826.2226.17
4Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D0922.133.932.65
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0724.3826.3326.04
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D0721.132323.8
5Trường Đại học Ngoại thươngChương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA0025.928.1
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA01; D01; D07
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2624.2
7Trường Đại Học Thương MạiQuản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D0725.826.126.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2825.425.15
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00; A01; D01; D0725.125.5526.3
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2826.325.524.5
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D01; D03; D0722.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2822.5
8Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản trị kinh doanhD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D5522.8526.6224.06
9Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0725.4125.124.77
Chương trình liên kết QT Ngành Quản trị kinh doanh (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)
Chương trình liên kết QT Ngành Quản trị kinh doanh (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00; A01; D01; D0722.6323.96
10Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị kinh doanhA01; D01; X2520.2524.3124.21
11Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMQuản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; C03; C04; D01; X01; X022424.2524.25
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X02212221.25
12Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản trị kinh doanhC0024.932424
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01
13Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản trị kinh doanh (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272218.518.5
Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272423.223.3
14Trường Đại Học Công Thương TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01232321
Quản trị kinh doanh thực phẩmB00; C02; D01; D0720.52018
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).A00; A01; C01; D0116
15Học Viện Hàng không Việt NamQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X152119.519
Kinh doanh số (Ngành: QTKD)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X1520
Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X812119.519
16Đại Học PhenikaaQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; A08; D01; D07; X17192021
17Trường Đại Học Hà NộiQuản trị kinh doanhD0128.2530.7233.93
18Trường Đại học Thủ Dầu MộtQuản trị kinh doanhA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.2521.419.25
19Trường Đại Học Thăng LongQuản trị kinh doanhA01; D01; D0719.223.6124.54
Quản trị kinh doanhA00; X01; X25
20Trường Đại Học Thủy LợiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0722.124.6824.55
Quản trị kinh doanhX02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
21Trường Đại Học Tôn Đức ThắngQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)A01; D01; D07293333.45
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)A00; C01; C02
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)A01; D01; D0729.05
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)A00; C01; C02
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C0127.953232.25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)A00; A01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D072327
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D0721
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D072128
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D072128
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A00; A01; C01; C02; D01; D072128
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnC0126.013031.55
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC0125.8427.829.9
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C02; D01; D07
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07232728
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A00; A01; C01; C02; D01; D07212828
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00; A01; C01; C02; D01; D072128
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)A00; A01; C01; C02; D01; D072128
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07202224
22Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mạiA00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01171822.5
23Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Quản trị kinh doanh24.93
Ngành Quản trị kinh doanhD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)
Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)
Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
24Đại Học Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C02; D0121.524.0524.35
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X2619.6223.123.2
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D0118.9521.5
25Trường Đại Học Sài GònQuản trị kinh doanhD0719.3123.9723.85
Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0019.6822.65
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
26Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA01; D01; D0725.75
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA00
27Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.12
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01
28Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)A00; A0126.5926.3326.09
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)D01; D07; X25; X26
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.9325.525.15
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00; A01
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)D01; D07; X25; X2624.2525.3324.56
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01
29Trường Đại Học Luật TPHCMQuản trị kinh doanh22.5624.16
Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25
30Đại Học Kinh Tế TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; D0924.325.825.4
31Trường Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị kinh doanhD01; A01; D07; D09; D10; X2524.112223.3
Quản trị kinh doanhC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2522.82223.4
32Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0123.5223.5623.09
33Trường Đại Học Nha TrangQuản trị kinh doanhD01; X01; X02; C0422.642120.5
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)X02; X01; D0122.6420
34Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2617.218.422.8
35Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)A01; D01; D07; D09; D10; X2520.75
Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))A01; D01; D07; D09; D10; X2522
36Trường Đại Học Hùng VươngQuản trị kinh doanhD01; X01; X25; X53201817
37Trường Đại Học Hải PhòngQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D0122
38Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D8422.324.6824.39
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)A01; D01; D07; D8428.9133.33
39Trường Đại Học Mở Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X2620.13623.5223.62
40Trường Đại Học Công ĐoànQuản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X2518.7522.822.8
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X2522.55
41Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản trị kinh doanhD0922.3824.524
Quản trị kinh doanhA01; C01; C03; C04; D01
42Trường Đại Học VinhQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01211919
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D0121
43Trường Đại Học An GiangQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; X01; X27; X2816.521.5222.52
44Trường Đại Học Đồng ThápQuản trị kinh doanhX0119.7616.515
Quản trị kinh doanhA00; A01; C14; D01; D10
45Trường Đại Học Tây NguyênQuản trị kinh doanhA01; C03; D01; D07; X7820.9618.3519
46Trường Đại Học Quy NhơnQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X7821.71715
47Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.A00; A01; D01; D07; X25; X2621
48Trường Đại Học Hạ LongQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X211615
49Trường Đại Học Hải Dương Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
50Trường Đại Học Quảng BìnhQuản trị kinh doanhX0117.681515
Quản trị kinh doanhA01; A03; C03; D01; D10; X25
51Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngQuản trị kinh doanhC03; D01; X01; X74151520
52Trường Đại Học Hà TĩnhQuản trị kinh doanhB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X0215
53Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X042625.7523.75
54Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0722.8624.825.05
Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)A00; A01; D01; D0719.3
Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)A00; A01; D01; D0719.120.45
55Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiQuản trị kinh doanhA00; A01; D011422.522.4
56Trường Đại Học Bạc LiêuQuản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151516
57Trường Đại Học Quảng NamQuản trị kinh doanhA01; D01; X21; X251414
58Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Quản trị kinh doanhA00; A01; D011420.7521.25
59Trường Đại Học Phú YênQuản trị kinh doanhA00; C03; C04; D01; X01; X2515
60Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumQuản trị kinh doanhX01; C04; C02; D01; C01; C03151515
61Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2523.0423.4321.5
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
62Đại Học Trà VinhQuản trị kinh doanhA00; A01; A08; D01; X02; X25; X27151515
Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)
Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D07
63Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)A00, A01, D01, X01, X02, X2522.7
64Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07151615
65Trường Đại Học Mở TPHCMQuản trị kinh doanhX7922.120.7524
Quản trị kinh doanhA00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)X7917.52022.6
Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27
66