【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 43 Khối xét tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 67 Trường xét tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Xem chi tiết


1. Ngành NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Trung KHKT và Công nghệB03; C01; C02; X0225.36
Tiếng Trung KHKT và Công nghệD04
2Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0426.7626.74
3Trường Đại Học Thương MạiNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A01; D01; D04; D0727.4
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại26.8
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mạiD04
4Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD04; D0122.7525.0524.54
5Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9025.3226.2525.31
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD012325.5824.86
Ngôn ngữ Trung QuốcD14
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)D0122.524.91
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)D14
7Trường Đại Học Công Thương TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D142423.2521
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).A01; D01; D09; D1420
8Đại Học PhenikaaNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25222323
9Trường Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0434.3535.835.75
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTTD01; D043334.95
10Trường Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X812423.322.75
11Trường Đại Học Thăng LongNgôn ngữ Trung QuốcD14; D1522.225.425.18
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
12Trường Đại Học Thủy LợiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D45; D55; D6325.4525.4224.45
Ngôn ngữ Trung QuốcX37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung)
13Trường Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ Trung QuốcD11; D5530.432.532.2
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD11; D5525.98
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01; D04
14Học Viện Nông Nghiệp Việt NamSư phạm Công nghệA00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X0824.122.2519
15Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD15; D14; D07; D01; D08; A01; D45; D65; D25; D04; D35; D3027.033735.55
16Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD1423.325.325.8
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếD0122.525.0824.5
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếD04; D14
Ngôn ngữ Trung Quốc25.5
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15
17Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)D01; D0424.68
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ)D01; D0428.89
18Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1423.7826.1424.63
19Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D65; D15; D4523.6525.1124.78
20Trường Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D4526.624.523
21Trường Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X7822.52117
22Trường Đại Học Hải PhòngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D09; D14; D15; D4527
23Trường Đại Học Mở Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0424.0933.1932.82
24Trường Đại Học VinhNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D1524.2
25Trường Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ Trung QuốcD1525.0823.718
Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14
26Trường Đại Học Quy NhơnNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1524.223.522.25
27Trường Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X9021.424.524
28Trường Đại Học Hạ LongNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X9022.522.5
29Trường Đại Học Quảng BìnhNgôn ngữ Trung QuốcD01151515
Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D14; D15; D45; D65; D66; X78
30Trường Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ Trung QuốcA00; C00; C03; C04; C14; D01; X01201516
31Đại Học Trà VinhNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X78; X79; X9122.518.2518
32Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D102222
33Trường Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03232425
Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03202424.1
Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
34