【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngôn ngữ Nhật - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Nhật có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngôn ngữ Nhật lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Nhật, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 31 Khối xét tuyển ngành Ngôn ngữ Nhật - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 21 Trường xét tuyển ngành Ngôn ngữ Nhật - Xem chi tiết


1. Ngành NGÔN NGỮ NHẬT xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
  • X78: Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ NhậtD01; D062123.7723.1
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ NhậtD01; D06202424.02
3Đại Học PhenikaaNgôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D09; D10; D15171817.5
4Trường Đại Học Hà NộiNgôn ngữ NhậtD01; D062934.4534.59
5Trường Đại Học Thăng LongNgôn ngữ NhậtD14; D151723.0223.63
Ngôn ngữ NhậtD01; D06
6Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà NộiNgôn ngữ NhậtD15; D14; D07; D01; D08; A01; D43; D63; D23; D06; D33; D2823.9335.434.65
7Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn ngữ NhậtD01; D0620.3522.623.63
8Trường Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn ngữ NhậtD01; D06; D15; D4316.2520.519.5
9Trường Đại Học Hạ LongNgôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X781515
10Trường Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0319.32023.3
Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
Ngôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0317.52021.9
Ngôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
11