【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 28 Khối xét tuyển ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 29 Trường xét tuyển ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc - Xem chi tiết


1. Ngành NGÔN NGỮ HÀN QUỐC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • DD2: Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Hàn QuốcD14; DH521.7525.0224.9
Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcD01; DD221.524.8624.92
3Đại Học PhenikaaNgôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25192223
4Trường Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcD01; D04; DD232.0734.5936.15
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTTD01; D04; DD228.17
5Trường Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X812221.521
6Trường Đại Học Thăng LongNgôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DD219.324.7524.91
7Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà NộiNgôn ngữ Hàn QuốcD15; D14; D07; D01; D08; A01; DH1; DH5; AH2; DD2; AH4; AH324.6936.3835.4
8Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMKinh doanh thương mại Hàn QuốcDH522.526.36
Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DD2
9Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D09; D14; D10; D1521.6525.0725.14
10Trường Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DH1; DH523.624.522.5
11Trường Đại Học Hạ LongNgôn ngữ Hàn QuốcA01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y031515
12Trường Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0319.922.2524.2
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
13