Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> 1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 26.51 35.6 36.5 2 Học Viện Tài chính Tiếng Anh tài chính kế toán A01; D01; D07 24.1 34.73 34.4 3 Học Viện Ngân Hàng Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07; D09 23.41 25.8 24.9 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07; D09 21.82 4 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 24.52 26.99 26.6 5 Trường Đại Học Thương Mại Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 26.1 26.1 25.8 6 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Ngôn ngữ Anh X79 24.55 25.86 25.1 Ngôn ngữ Anh D01 7 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 25.22 26.1 25.22 8 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 25.33 24.1 9 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 21.35 24.68 24.3 10 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 23.25 23 22.5 11 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 22 19 19 Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 24 23.2 23 12 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 23.75 23 21 13 Học Viện Hàng không Việt Nam Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 20 20 19 14 Đại Học Phenikaa Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D84; X25; X26 19 21 21 15 Trường Đại Học Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01 33.89 35.43 35.38 Ngôn ngữ Anh- CTTT D01 32.48 33 16 Học Viện Ngoại Giao Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 25.28 35.38 35.99 17 Trường Đại học Thủ Dầu Một Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 22.25 22.9 20.5 18 Trường Đại Học Thăng Long Ngôn ngữ Anh D14; D15 20.7 24.58 24.5 Ngôn ngữ Anh D01 19 Trường Đại Học Thủy Lợi Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 22.59 24.82 23.24 20 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội Ngôn ngữ Anh D14; D15; X78 25.41 34.35 32.93 Ngôn ngữ Anh D01 21 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Ngôn ngữ Anh D11 31.34 33.8 33.5 Ngôn ngữ Anh D01 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến D11 26.14 30.3 30.8 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến D01 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh D01; D11 24 25 Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) D01; D11 23 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; D11 22 24 24 22 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 21.2 18 20 23 Trường Đại Học Luật Hà Nội Ngôn ngữ Anh A01 23.49 25.25 24.5 Ngôn ngữ Anh D01 24 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội Ngôn ngữ Anh D15; D14; D07; D01; D08; A01 26.85 36.99 35.55 25 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Ngành Ngôn ngữ Anh X78 36.25 35.2 35 Ngành Ngôn ngữ Anh D01; D14; X79 Ngành Ngôn ngữ Anh_100 Ngành Ngôn ngữ Anh_100 D01; D14; X78; X79 26 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM Ngôn ngữ Anh D01 23.65 26.27 26.05 Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế 25.68 Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế D01 Ngôn ngữ Anh D15 22.1 21 Ngôn ngữ Anh D01; D14 27 Đại Học Cần Thơ Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 24.48 25.2 25.25 Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15 23 24.4 24 Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D01; D09; D14; D15 23 24.45 23.5 28 Trường Đại Học Sài Gòn Ngôn ngữ Anh D07 23.86 25.29 24.58 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 23.62 25.07 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01; B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 29 Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) D01 26.38 Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) D01 28.01 30 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 25 25.94 25.02 31 Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) X26 23.32 Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01; D09; D10 Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 25.92 24.57 Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01; D09; D10 32 Trường Đại Học Luật TPHCM Ngôn ngữ Anh 24.16 24.78 Ngôn ngữ Anh D01; D14; X25; X78 33 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14; D07; D10 20.35 23.58 23.22 Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01; A01; D09; D14; D10 18.95 17.13 15.07 34 Đại Học Kinh Tế TPHCM Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D01; D09 24.5 26.3 26.3 35 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 23 21.5 19.5 36 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Ngôn ngữ Anh D01; A01; D07; D09; D10; X25 23.75 24.5 24 37 Trường Đại Học Nha Trang Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) C03; C04; (Toán, Văn, Anh, GDKTPL) 25 23 23 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01 38 Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM Ngôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0)) D01; D09; D10; D14; D15 26 Ngôn ngữ anh D01; D09; D10; D14; D15 31 39 Trường Đại Học Hùng Vương Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 21 19 17 40 Trường Đại Học Hải Phòng Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15 26.5 41 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 33.05 32.3 42 Trường Đại Học Mở Hà Nội Ngôn ngữ Anh 21 Ngôn ngữ Anh D01(Gố 43 Trường Đại Học Công Đoàn Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 24.97 33 32 44 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Ngôn ngữ Anh D15 29.11 32 32.5 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14 45 Trường Đại Học Vinh Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 23.6 24.8 23.75 46 Trường Đại Học An Giang Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 16.34 21.71 20.02 47 Học Viện Hành Chính và Quản trị công Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 24 26.5 48 Trường Đại Học Đồng Tháp Ngôn ngữ Anh D15 18.16 22.51 18 Ngôn ngữ Anh D01; D13; D14 49 Trường Đại Học Tây Nguyên Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 22.6 20.1 20 50 Trường Đại Học Quy Nhơn Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 23 22 19.5 51 Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 19.35 23.7 23 52 Trường Đại Học Hạ Long Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 16.25 15 53 Trường Đại Học Hải Dương Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 15 15 15 54 Trường Đại Học Quảng Bình Ngôn ngữ Anh D15 17.33 15 15 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14 55 Trường Đại Học Hà Tĩnh Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15; D66 15 15 16 56 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 26.4 24 22.75 57 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Ngôn ngữ Anh
- Chương trình Tiếng Anh thương mại
- Chương trình Song ngữ Anh - Trung A01; D01; D14; D15 21.82 25.05 24.38 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt A01; D01; D14; D15 20.71 24.05 58 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Ngôn ngữ Anh D14 21 24.06 23.52 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 59 Trường Đại Học Bạc Liêu Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 15 15 15 60 Trường Đại Học Quảng Nam Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 14 14 14 61 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) Ngôn ngữ Anh D14 18.5 23 17 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 62 Trường Đại Học Phú Yên Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 17.85 63 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 23.74 25.14 23 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 64 Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 21 25.15 65 Đại Học Trà Vinh Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 15 15 15 66 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 24.9 67 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 15 15.5 15 68 Trường Đại Học Mở TPHCM Ngôn ngữ Anh
(Môn tiếng Anh hệ số 2) D14; D15; D66; X78 23.75 24.2 25 Ngôn ngữ Anh
(Môn tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07 Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07 19 20 23.6 Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh hệ số 2) D14; D15; D66; X78 69