【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngôn ngữ Anh - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Anh có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngôn ngữ Anh lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 32 Khối xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 119 Trường xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh - Xem chi tiết


1. Ngành NGÔN NGỮ ANH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhA00; A01; D01; D0726.5135.636.5
2Học Viện Tài chínhTiếng Anh tài chính kế toánA01; D01; D0724.134.7334.4
3Học Viện Ngân HàngNgôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D0923.4125.824.9
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D0921.82
4Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhD0124.5226.9926.6
5Trường Đại Học Thương MạiNgôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D0726.126.125.8
6Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhX7924.5525.8625.1
Ngôn ngữ AnhD01
7Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9025.2226.125.22
8Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiNgôn ngữ AnhD01; D09; D1025.3324.1
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ AnhD0121.3524.6824.3
10Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ TrungD01; D14; D15; X7823.252322.5
11Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn ngữ Anh (CS Nam Định)A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78221919
Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X782423.223
12Trường Đại Học Công Thương TPHCMNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1023.752321
13Học Viện Hàng không Việt NamNgôn ngữ AnhA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81202019
14Đại Học PhenikaaNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D84; X25; X26192121
15Trường Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhD0133.8935.4335.38
Ngôn ngữ Anh- CTTTD0132.4833
16Học Viện Ngoại GiaoNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D09; D10; D14; D1525.2835.3835.99
17Trường Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8122.2522.920.5
18Trường Đại Học Thăng LongNgôn ngữ AnhD14; D1520.724.5824.5
Ngôn ngữ AnhD01
19Trường Đại Học Thủy LợiNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D1522.5924.8223.24
20Trường Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhD14; D15; X7825.4134.3532.93
Ngôn ngữ AnhD01
21Trường Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhD1131.3433.833.5
Ngôn ngữ AnhD01
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD1126.1430.330.8
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD01
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D112425
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)D01; D1123
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D11222424
22Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X7821.21820
23Trường Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhA0123.4925.2524.5
Ngôn ngữ AnhD01
24Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà NộiNgôn ngữ AnhD15; D14; D07; D01; D08; A0126.8536.9935.55
25Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgành Ngôn ngữ AnhX7836.2535.235
Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D14; X79
Ngành Ngôn ngữ Anh_100
Ngành Ngôn ngữ Anh_100D01; D14; X78; X79
26Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMNgôn ngữ AnhD0123.6526.2726.05
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế25.68
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếD01
Ngôn ngữ AnhD1522.121
Ngôn ngữ AnhD01; D14
27Đại Học Cần ThơNgôn ngữ AnhD01; D09; D14; D1524.4825.225.25
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D152324.424
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D152324.4523.5
28Trường Đại Học Sài GònNgôn ngữ AnhD0723.8625.2924.58
Ngôn ngữ AnhA01; B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0723.6225.07
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A01; B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
29Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)D0126.38
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)D0128.01
30Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn ngữ AnhA01; D01; D12; D142525.9425.02
31Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMNgôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)X2623.32
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D01; D09; D10
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)X2625.9224.57
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D01; D09; D10
32Trường Đại Học Luật TPHCMNgôn ngữ Anh24.1624.78
Ngôn ngữ AnhD01; D14; X25; X78
33Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn ngữ AnhD01; A01; D09; D14; D07; D1020.3523.5823.22
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D01; A01; D09; D14; D1018.9517.1315.07
34Đại Học Kinh Tế TPHCMTiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**)D01; D0924.526.326.3
35Trường Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn ngữ AnhD01; D14; D152321.519.5
36Trường Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhD01; A01; D07; D09; D10; X2523.7524.524
37Trường Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)C03; C04; (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)252323
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)D01
38Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMNgôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))D01; D09; D10; D14; D1526
Ngôn ngữ anhD01; D09; D10; D14; D1531
39Trường Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78211917
40Trường Đại Học Hải PhòngNgôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D1526.5
41Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D0930.0233.0532.3
42Trường Đại Học Mở Hà NộiNgôn ngữ Anh21
Ngôn ngữ AnhD01(Gố
43Trường Đại Học Công ĐoànNgôn ngữ AnhD01; D11; D12; D14; D15; X7924.973332
44Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamNgôn ngữ AnhD1529.113232.5
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14
45Trường Đại Học VinhNgôn ngữ AnhD01; D14; D1523.624.823.75
46Trường Đại Học An GiangNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; X26; X27; X2816.3421.7120.02
47Học Viện Hành Chính và Quản trị côngNgôn ngữ AnhD01; D10; D14; D152426.5
48Trường Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ AnhD1518.1622.5118
Ngôn ngữ AnhD01; D13; D14
49Trường Đại Học Tây NguyênNgôn ngữ AnhD01; D14; D15; X7822.620.120
50Trường Đại Học Quy NhơnNgôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15232219.5
51Trường Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn ngữ AnhD01; D14; D15; D66; X7819.3523.723
52Trường Đại Học Hạ LongNgôn ngữ AnhA01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X7816.2515
53Trường Đại Học Hải Dương Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78151515
54Trường Đại Học Quảng BìnhNgôn ngữ AnhD1517.331515
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14
55Trường Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ AnhD01; D10; D14; D15; D66151516
56Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X7926.42422.75
57Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ Anh - Chương trình Tiếng Anh thương mại - Chương trình Song ngữ Anh - TrungA01; D01; D14; D1521.8225.0524.38
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệtA01; D01; D14; D1520.7124.05
58Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiNgôn ngữ AnhD142124.0623.52
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07
59Trường Đại Học Bạc LiêuNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84151515
60Trường Đại Học Quảng NamNgôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15141414
61Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Ngôn ngữ AnhD1418.52317
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07
62Trường Đại Học Phú YênNgôn ngữ AnhA01; D01; D10; D1417.85
63Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơNgôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X7823.7425.1423
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
64Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiNgôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)A01; D01; D07; D08; D09; D10; X262125.15
65Đại Học Trà VinhNgôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15; X26; X78151515
66Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhA01, D01, D09, D10, D14, D1524.9
67Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D101515.515
68Trường Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)D14; D15; D66; X7823.7524.225
Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07
Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07192023.6
Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)D14; D15; D66; X78
69