【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngân hàng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngân hàng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngân hàng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngân hàng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 43 Khối xét tuyển ngành Ngân hàng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngân hàng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 83 Trường xét tuyển ngành Ngân hàng - Xem chi tiết


1. Ngành NGÂN HÀNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngân hàng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.3427.327.1
Ngân hàng - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; X0224.825.9125.75
Tài chính - Ngân hàngD01
3Học Viện Tài chínhTài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê)A00; A01; D01; D0725.4726.3825.94
Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)A00; A01; D01; D0726.3126.8526.04
Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)A00; A01; D01; D0725.426.2225.8
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D0721
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D0721
Bảo hiểm - Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)
Bảo hiểm - Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)A00; A01; D01; D07
4Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Ngân hàngA01; D01; D07; D0921.983432.7
Ngân hàngA00; A01; D01; D0724.9326.2
Ngân hàng sốA00; A01; D01; D0724.8226.13
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)A00; A01; D01; D072124.523.55
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07212421.6
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07; D0922.9433.8
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngA01; D01; D07; D0921.2
5Trường Đại học Ngoại thươngChương trình tiêu chuẩn Ngân hàng27.8
Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàngA00; A01; D01; D07
6Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiTài chính – Ngân hàngD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D5523.424.4922.55
7Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0725.8625.4625.1
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài chính - Ngân hàngA01; D01; X2520.7524.7424.4
9Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chínhC01; C03; C04; D01; X01; X02242423.75
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X022021.521.5
10Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X2720.217.517.5
Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X2723.523.223
11Trường Đại Học Công Thương TPHCMTài chính ngân hàngA00; A01; C01; D0123.52320.5
12Đại Học PhenikaaTài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13202123
13Trường Đại Học Hà NộiTài chính - Ngân hàngD0126.132.5333.7
14Trường Đại học Thủ Dầu MộtTài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0922.7521.419.25
15Trường Đại Học Thăng LongTài chính – Ngân hàngA01; D01; D0718.524.3124.49
Tài chính – Ngân hàngA00; X01; X25
16Trường Đại Học Thủy LợiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.2624.8824.73
Tài chính - Ngân hàngX02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
17Trường Đại Học Tôn Đức ThắngTài chính - Ngân hàngA01; D01; D0728.093332.5
Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C02
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D072126
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC0123.528.730.25
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C02; D01; D07
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07212624
18Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Tài chính – Ngân hàngD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X0124.25
19Đại Học Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D0122.924.825
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.123.523.1
20Trường Đại Học Sài GònTài chính - Ngân hàngD0719.0724.2623.46
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
21Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMTài chính - Ngân hàngD01; D07; X25; X2625.5326.1725.59
Tài chính - Ngân hàngA00; A01
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.7825.2
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A01
22Trường Đại Học Luật TPHCMTài chính - Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X01; X25
23Đại Học Kinh Tế TPHCMTài chính công (Public Finance)A00; A01; D01; D07; D0923.825.524
Ngân hàng (Banking)A00; A01; D01; D07; D0924.425.625.3
24Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C0124.324.0723.1
25Trường Đại Học Nha TrangTài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)D01; X01; X02; C0422.642120.5
26Trường Đại Học Hùng VươngTài chính - Ngân hàngD01; X01; X25; X5318.61817
27Trường Đại Học Mở Hà NộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D0119.5623.4823.33
28Trường Đại Học Công ĐoànTài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09; D10; X2518.7523.6123.2
29Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản trị tài chính ngân hàngC0322.2924.2523
Quản trị tài chính ngân hàngA01; C01; C04; D01; D09
30Trường Đại Học VinhTài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)A00; A01; C01; D012018.519
31Trường Đại Học An GiangTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X27; X281622.5621.75
32Trường Đại Học Đồng ThápTài chính - Ngân hàngX0120.9919.515
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C14; D01; D10
33Trường Đại Học Tây NguyênTài chính - Ngân hàngA01; C03; D01; D07; X7821.7620.5519.75
34Trường Đại Học Quy NhơnTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; X01; X7822.520.2515
35Trường Đại Học Hải Dương Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
36Trường Đại Học Hà TĩnhTài chính - Ngân hàngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151516
37Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0722.7625.4724.9
Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)A00; A01; D01; D0718.7324.1
38Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiTài chính - Ngân hàngA00; A01; D011423.1422.75
39Trường Đại Học Bạc LiêuTài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151516
40Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D011422.621.75
41Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2523.4321.3523.3
42Đại Học Trà VinhTài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X25; X53; X55151515
43Trường Đại Học Mở TPHCMTài chính - Ngân hàngA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X1219.223.223.9
Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28151822
Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)D84
44