Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> 1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.34 27.3 27.1 Ngân hàng - CT CLC1 A00; A01; D01; D07 25.25 2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; X02 24.8 25.91 25.75 Tài chính - Ngân hàng D01 3 Học Viện Tài chính Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê) A00; A01; D01; D07 25.47 26.38 25.94 Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00; A01; D01; D07 26.31 26.85 26.04 Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) A00; A01; D01; D07 25.4 26.22 25.8 Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21 Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21 Bảo hiểm - Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) Bảo hiểm - Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) A00; A01; D01; D07 4 Học Viện Ngân Hàng Chất lượng cao Ngân hàng A01; D01; D07; D09 21.98 34 32.7 Ngân hàng A00; A01; D01; D07 24.93 26.2 Ngân hàng số A00; A01; D01; D07 24.82 26.13 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 21 24.5 23.55 Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 21 24 21.6 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế A01; D01; D07; D09 22.94 33.8 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công A01; D01; D07; D09 21.2 5 Trường Đại học Ngoại thương Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng 27.8 Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng A00; A01; D01; D07 6 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Tài chính – Ngân hàng D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 23.4 24.49 22.55 7 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.86 25.46 25.1 8 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Tài chính - Ngân hàng A01; D01; X25 20.75 24.74 24.4 9 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 24 23.75 Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 20 21.5 21.5 10 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 20.2 17.5 17.5 Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 23.5 23.2 23 11 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 23.5 23 20.5 12 Đại Học Phenikaa Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 20 21 23 13 Trường Đại Học Hà Nội Tài chính - Ngân hàng D01 26.1 32.53 33.7 14 Trường Đại học Thủ Dầu Một Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 22.75 21.4 19.25 15 Trường Đại Học Thăng Long Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D07 18.5 24.31 24.49 Tài chính – Ngân hàng A00; X01; X25 16 Trường Đại Học Thủy Lợi Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.26 24.88 24.73 Tài chính - Ngân hàng X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) 17 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07 28.09 33 32.5 Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C02 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 26 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến C01 23.5 28.7 30.25 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến A00; A01; C02; D01; D07 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh A00; A01; C01; C02; D01; D07 21 26 24 18 Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội Ngành Tài chính – Ngân hàng D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 24.25 19 Đại Học Cần Thơ Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 22.9 24.8 25 Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20.1 23.5 23.1 20 Trường Đại Học Sài Gòn Tài chính - Ngân hàng D07 19.07 24.26 23.46 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 21 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Tài chính - Ngân hàng D01; D07; X25; X26 25.53 26.17 25.59 Tài chính - Ngân hàng A00; A01 Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.78 25.2 Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) A00; A01 22 Trường Đại Học Luật TPHCM Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X01; X25 23 Đại Học Kinh Tế TPHCM Tài chính công (Public Finance) A00; A01; D01; D07; D09 23.8 25.5 24 Ngân hàng (Banking) A00; A01; D01; D07; D09 24.4 25.6 25.3 24 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01 24.3 24.07 23.1 25 Trường Đại Học Nha Trang Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; X01; X02; C04 22.64 21 20.5 26 Trường Đại Học Hùng Vương Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53 18.6 18 17 27 Trường Đại Học Mở Hà Nội Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 19.56 23.48 23.33 28 Trường Đại Học Công Đoàn Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D09; D10; X25 18.75 23.61 23.2 29 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Quản trị tài chính ngân hàng C03 22.29 24.25 23 Quản trị tài chính ngân hàng A01; C01; C04; D01; D09 30 Trường Đại Học Vinh Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00; A01; C01; D01 20 18.5 19 31 Trường Đại Học An Giang Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X27; X28 16 22.56 21.75 32 Trường Đại Học Đồng Tháp Tài chính - Ngân hàng X01 20.99 19.5 15 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C14; D01; D10 33 Trường Đại Học Tây Nguyên Tài chính - Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 21.76 20.55 19.75 34 Trường Đại Học Quy Nhơn Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X78 22.5 20.25 15 35 Trường Đại Học Hải Dương Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 15 15 15 36 Trường Đại Học Hà Tĩnh Tài chính - Ngân hàng B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15 15 16 37 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.76 25.47 24.9 Tài chính – Ngân hàng TABP
(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) A00; A01; D01; D07 18.73 24.1 38 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 14 23.14 22.75 39 Trường Đại Học Bạc Liêu Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15 15 16 40 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 14 22.6 21.75 41 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 23.43 21.35 23.3 42 Đại Học Trà Vinh Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 15 15 15 43 Trường Đại Học Mở TPHCM Tài chính - Ngân hàng A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 19.2 23.2 23.9 Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 15 18 22 Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) D84 44