【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Luật kinh tế - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Luật kinh tế có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Luật kinh tế lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Luật kinh tế, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 40 Khối xét tuyển ngành Luật kinh tế - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 56 Trường xét tuyển ngành Luật kinh tế - Xem chi tiết


1. Ngành LUẬT KINH TẾ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật kinh tếA00; A01; D01; D0726.7527.0526.85
2Học Viện Ngân HàngLuật kinh tếC00; C0326.9725.925.52
Luật kinh tếD01; D14
3Trường Đại Học Thương MạiLuật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D01; D0725.425
Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.726
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D0725.125.5
4Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMLuật kinh tếC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X7025.252623.75
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X7023.523.523
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật kinh tếC0024.8324.521
Luật kinh tếA00; D01; D14; D15
6Trường Đại Học Công Thương TPHCMLuật kinh tếC00; C03; C14; D012422.7519
7Đại Học PhenikaaKiểm toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13192421
Luật kinh tế
Luật kinh tếC00; C03; C19; D01; D12; D13; X70
8Trường Đại Học Thăng LongLuật kinh tếX01; X7823.325.823.96
Luật kinh tếC00; D01; X70; X74
9Trường Đại Học Thủy LợiLuật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D1525.526.6223.47
Luật kinh tếC14
10Trường Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh tếD01; D02; D03; D04; D05; D0625.5528.8525.5
Luật Kinh tếA00; A01; C00
11Đại Học Cần ThơLuật kinh tếA00; C00; D01; D0326.3926.8525.85
12Trường Đại học Kiểm Sát Luật Kinh TếC01; C02; C03; C0425.1226.86
Luật Kinh TếA00; A01; D01; D07; D09; D14; D15
13Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMLuật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)D01; D07; X25; X2625.526.0726
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)A00; A01
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)D01; D07; X25; X2625.7526.0926.2
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)A00; A01
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)D01; D07; X25; X2624.7525.2525.02
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A01
14Đại Học Kinh Tế TPHCMLuật kinh tế (Economic Law)A00; A01; D01; D0924.6525.625.6
15Trường Đại Học Tài Chính MarketingLuật kinh tếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2525.3924.424.8
16Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Luật Kinh tếC0026.7327.4325.5
Ngành Luật Kinh tếA01; D09; D84
17Trường Đại Học Mở Hà NộiLuật kinh tếC01; C03; D01; X0123.1726.1222.8
Luật kinh tếC00
18Trường Đại Học VinhLuật kinh tếC14; C19; C20; D6621
19Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.A00; A01; D01; D07; X25; X2620
20Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMLuật kinh tếA00; A01; C00; D01; D142224.3525.07
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)A00; A01; C00; D01; D1419.86
21Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiLuật kinh tếA00; A01; D011823.723.05
22Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Luật kinh tếA00; A01; D011821.7521.5
23Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumLuật kinh tếA07; C00; X74; X701818.7515
24Trường Đại Học Mở TPHCMLuật kinh tếC00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X7024.7524.7523.9
Luật kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01
Luật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)D14; D66; D84; X7820.520.523.1
Luật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; D01; D09; X25
25