【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kinh tế - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kinh tế có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kinh tế lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kinh tế, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 45 Khối xét tuyển ngành Kinh tế - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kinh tế của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 62 Trường xét tuyển ngành Kinh tế - Xem chi tiết


1. Ngành KINH TẾ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • X01: Ngữ văn, Toán, GDKTPL

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kinh tế tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế học (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0726.5227.227.1
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0725.827.0127.05
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D0726.7927.3427.15
Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D0727.527.427.5
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D0724.3526.8526.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; D0723.526.8726.35
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếA00; A01; D01; D0725.4126.9626.75
2Học Viện Tài chínhKinh tế và quản lý nguồn lực tài chínhA00; A01; D01; D0725.4326.1325.85
Kinh tế chính trị - tài chínhA00; A01; D01; D0724.92
Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D0725.56
3Học Viện Ngân HàngKinh tế đầu tưA01; D01; D07; D0924.3826.0525.65
Chất lượng cao Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D0922.1334
4Trường Đại học Ngoại thươngChương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA00; A01; D01; D072426.7
5Trường Đại Học Thương MạiKinh tế (Quản lý kinh tế)A00; A01; D01; D0725.12626
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.726.1525.9
6Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý kinh tế
Quản lý kinh tếD01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55
7Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; D0725.1525.1924.96
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưA01; D01; X2521.2524.6424.45
9Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếC0025.02672423
Kinh tếA00; D01; D09; X25
10Trường Đại Học Thủy LợiKinh tếA00; A01; D01; D0721.9124.7324.2
Kinh tếX02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
11Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKinh tế và Quản lýA00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01171818
12Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế_100
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế_100C03; D01; X01; X02
Ngành Kinh tế chính trịC03; X0124.8225.8925.1
Ngành Kinh tế chính trịD01; X02
13Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Kinh tế24.3
Ngành Kinh tếD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
14Đại Học Cần ThơKinh tếA00; A01; C02; D0121.6124.124.26
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D01162122.35
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D011518.517
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D0118.0522.522.05
15Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamKinh tếD01; A00; X21; D1021
16Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMKinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)D01; D07; X25; X2624.825.8925.75
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)A00; A01
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)D01; D07; X25; X2624.2525.6424.93
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)A00; A01
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)D01; D07; X25; X2626.3326.5526.41
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)A00; A01
17Đại Học Kinh Tế TPHCMKinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiếtA00; A01; D01; D07; D0925.426.326.1
Kinh tế chính trị (S)A00; A01; D01; D07; D092424.922.5
Kinh tế đầu tư (Investment Economics)A00; A01; D01; D07; D0924.0526.125.94
18Trường Đại Học Tài Chính MarketingKinh tếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2525.632524.8
Quản lý kinh tếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.96
19Trường Đại Học Nha TrangKinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)D01; X01; X02; C0419.812118
20Trường Đại Học Hùng VươngKinh tếD01; X01; X25; X5318.71817
21Trường Đại Học Hải PhòngKinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; C03; C04; D0122.5
Quản lý kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D0122
22Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Kinh tếA01; D01; D07; D8422.0224.8324.4
23Trường Đại Học Công ĐoànKinh tếA01; D01; D07; D09; D10; X2524.423.422.3
24Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh tế Hàng hảiD1520.712322.25
Kinh tế Hàng hảiA01; D01; D09; D10; D14
25Trường Đại Học VinhKinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)A00; A01; C01; D011818.519
26Học Viện Hành Chính và Quản trị côngChuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tểA00; A01; A07; C01; D0123.5
Kinh tếA00; A01; A07; C01; D0123.524.6
Kinh tếA00; A01; A07; C01; D011616
Kinh tế
Kinh tế A01; C01; C04; C14; D01
27Trường Đại Học Đồng ThápQuản lý kinh tếX0114.71
Quản lý kinh tếA00; A01; C14; D01; D10
28Trường Đại Học Tây NguyênKinh tếA01; C03; D01; D07; X7820.3617.5518
Kinh tế nông nghiệpA01; C03; D01; D07; X7819.061515
29Trường Đại Học Quy NhơnKinh tếA00; A01; D01; D07; X2521.41818.5
30Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.A00; A01; D01; D07; X25; X2620
31Trường Đại Học Hải Dương Kinh tếA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
32Trường Đại Học Hà TĩnhKinh tế nông nghiệpA00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02151516
33Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiKinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04151522
34Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiKinh tếA00; A01; D0118.223.5523.25
35Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Kinh tếA00; A01; D011421.617
36Đại Học Trà VinhKinh tếA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53151515
37Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếA00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
Kinh tế (Chương trình nâng cao)A00, A01, D01, X01, X02, X2522.8
38Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D07181515
39Trường Đại Học Mở TPHCMKinh tếA00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X2619.52024
Kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D09; X26; X27151823
40