【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Khoa học Máy tính - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Khoa học Máy tính có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Khoa học Máy tính lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Khoa học Máy tính, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 45 Khối xét tuyển ngành Khoa học Máy tính - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Khoa học Máy tính của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 61 Trường xét tuyển ngành Khoa học Máy tính - Xem chi tiết


1. Ngành KHOA HỌC MÁY TÍNH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học
  • X06, A0T, GT1, TH1: Toán, Vật lí, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Khoa học Máy tính tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa học máy tínhA00; A01; D01; D0726.2735.5535.35
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiCNTT: Khoa học Máy tínhB03; C01; C02; X0229.1928.5329.42
CNTT: Khoa học Máy tínhA00; A01
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00; A01; B03; C01; C02; X0221.82124.96
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)D01
3Học Viện Tài chínhKhoa học dữ liệu trong tài chínhA00; A01; D01; D0725.52
4Trường Đại học Ngoại thươngChương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh27.2
Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKhoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)A00; A01; X06; X2626.2126.3126.55
6Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học máy tínhA00; A01; X06; X26; D0127.8627.5827.25
7Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKhoa học máy tinhA00; A01; D07; X0624.3525.4125.24
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhA00; A01; X06; X0723.7225.3225.05
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)A00; A01; X06; X0720.45
9Trường Đại Học Công Thương TPHCMKhoa học dữ liệuA00; C01; D01; X26222016.75
10Đại Học PhenikaaTài năng Khoa học máy tínhA00; A01; D07; X06; X26; X27232323
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)A00; A01; D07; X06; X26; X272121
11Trường Đại Học Y Tế Công CộngKhoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X261916.116.45
12Trường Đại Học Thăng LongKhoa học máy tínhA01; D01; D07152223.66
Khoa học máy tínhA00; X06; X26
13Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCMKhoa học máy tính (CT Tiên tiến)D0729.5628.528.05
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)A00; A01; X26; X06; B08
14Trường Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa học máy tínhA01; D01; D07; X2630.273333.35
Khoa học máy tínhA00; C01
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X262428
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; D07; X2622
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA0025.4530.832.25
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA01; C01; D01; D07; X26
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; D01; D07; X26242831
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00; A01; C01; D01; D07; X26222826
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; D01; D07; X262022
15Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa học máy tính và thông tinA00; A01; D07; D08; C01; X2625.353434.7
16Đại Học Cần ThơKhoa học máy tínhA00; A01; X06; X2623.0724.4324.4
17Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; X26; X06; D07; A0227.727.1
Khoa học máy tínhA00; A01; D01; X26; X06; D0727.227.326.9
18Trường Đại Học Sài GònKhoa học dữ liệuD0720.4322.9921.74
Khoa học dữ liệuA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
19Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngKhoa học dữ liệuC01; D01; X0219.25
20Đại Học Kinh Tế TPHCMKhoa học máy tính (Computer Science)(*)A00; A01; D01; D07242523.4
21Trường Đại Học Tài Chính MarketingKhoa học dữ liệuC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.01
22Trường Đại Học Nha TrangKhoa học máy tínhX02; C01; X03; X04; D0120.7520
23Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMToán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)A00; A01; X06; X10; X2620
Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))A00; A01; X06; X10; X2621
24Trường Đại Học Công ĐoànKhoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X0621.5
25Trường Đại Học VinhKhoa học máy tínhA01; D07; D08; X2619.51818
26Trường Đại Học Đồng ThápKhoa học máy tínhX0216.161515
Khoa học máy tínhA00; A01; A02; C01; D01
27Trường Đại Học Quy NhơnKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X2617.11515
28Trường Đại Học Hạ LongKhoa học máy tínhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X061515
29Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X2620.5
30Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2521.2421.9515
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2522.5423.0520.4
Khoa học máy tính
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; A022022.0524.51
Khoa học dữ liệuX06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
32Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học dữ liệu (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.524.623.91
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; C01; D01; D07; X0622.72222.9
33Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKhoa học máy tínhA00; A01; D01; D07161717
34Trường Đại Học Mở TPHCMKhoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.32023.9
Khoa học máy tínhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26192024
Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28162022.7
35