【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ thông tin - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ thông tin có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ thông tin lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ thông tin, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 72 Khối xét tuyển ngành Công nghệ thông tin - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 141 Trường xét tuyển ngành Công nghệ thông tin - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ THÔNG TIN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ thống thông tinA00; A01; D01; D0726.3835.94
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0725.8935.1735.3
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1A00; A01; D01; D0725.25
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông nghệ thông tin (Việt - Nhật)B03; C01; C02; X0227.9727.3527.64
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A00; A01; D28
Công nghệ thông tin (Global ICT)B03; C01; C02; X0228.6628.0128.16
Công nghệ thông tin (Global ICT)A00; A01
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)B03; C01; C02; X0227.8327.3527.32
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)A00; A01; D29
3Học Viện Tài chínhTrí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánA00; A01; D01; D0724.97
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánA00; A01; D01; D07
4Học Viện Ngân HàngCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.5325.825.1
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông nghệ thông tinA00; A01; X06; X2625.826.426.59
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng caoA00; A01; X06; X2623.625.43
Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)
Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia)A00; A01; X06; X26
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)A00; A01; X06; X2622.224.87
Công nghệ thông tin Việt - NhậtA00; A01; X06; X2623.4824.25
6Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; X0620.624.1
7Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMCông nghệ thông tinD0719.523.0523.34
Công nghệ thông tinA01; B08; X26
8Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; X06; X26; D0128.1927.827.85
9Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; D3022.9523.6522.55
10Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiCông nghệ thông tinA00; A01; D07; X0623.725.4125.38
Công nghệ thông Tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)A00; A01; D07; X0623.124.4
11Học Viện Kỹ Thuật Mật MãCông nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)A00; A01; X06; X2624.1726.126.2
12Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X0721.7524.6824.54
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X0721.124.4424.31
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X0723.0925.2225.19
13Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệuC01; C02; D01; X02; X031623.525.25
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA)C01; C02; D01; X02; X03222223.5
14Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D09; X2620.6820.518.5
15Học Viện An Ninh Nhân DânNgành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)A00; A01; X26; X27; X2821.9818.69
16Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ thông tin (CS Nam Định)A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X5622.51919
Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56242424
17Trường Đại Học Công Thương TPHCMCông nghệ thông tinA00; C01; D01; X2623.252321
18Học Viện Hàng không Việt NamTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X5418
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X5418
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X5418
19Đại Học PhenikaaCông nghệ thông tin Việt NhậtA00; A01; D01; D06; X06; X26192121
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26212121
20Trường Đại Học Hà NộiCông nghệ thông tinA01; D0126.0224.1724.7
Công nghệ thông tinTH01 (Toán, Tin, Anh)
Công nghệ thông tin - CTTTA01; D0124.816.7
Công nghệ thông tin - CTTTTH01 (Toán, Tin, Anh)
21Trường Đại học Thủ Dầu MộtKỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X0319.51716
Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X0315.751818.25
22Trường Đại Học Thăng LongHệ thống thông tinA01; D01; D071523.29
Hệ thống thông tinA00; X06; X26
Công nghệ thông tinA01; D01; D07162224.02
Công nghệ thông tinA00; X06; X26
23Trường Đại Học Thủy LợiCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C0123.2325.2525.89
Công nghệ thông tinX02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
24Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCMCông nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh)D0724.3726
Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh)A00; A01; X26; X06; B08
Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)D0726.1626.75
Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)A00; A01; X26; X06; B08
25Trường Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ thuật phần mềmA0029.8333.333.7
Kỹ thuật phần mềmA01; C01; D01; D07; X26
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; D07; X262628
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00; A01; C01; D01; D07; X26242831
26Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông nghệ thông tin và Kỹ thuật sốA00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X0819.61922
27Đại Học Cần ThơKỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X2623.0524.8324.8
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X2621.3823.4822.65
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2624.7825.3525.16
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X2620.2523.724.1
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01; X06; X2621.1523.0523.25
28Trường Đại Học Sư Phạm HuếHệ thống thông tinA00; C01; D01; X02; X2617.51515
29Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCMKỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X26; X06; D072626.8526.9
Hệ thống thông tinA00; A01; D01; X26; X06; D07; D0824.726.2526.1
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X26; X06; D0726.627.126.9
Công nghệ thông tin Việt NhậtA00; A01; D01; X26; X06; D07; D0624.2
30Trường Đại Học Sài GònKỹ thuật phần mềmD0720.0624.3424.21
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
Công nghệ thông tinA02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X542123.8223.68
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D07
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C0122.6322.4521.8
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
31Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông nghệ thông tinA00; X06; A0117.521.3521.15
32Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X0621.621.615
33Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A0127.3825.6525.98
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; C01; D01
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0126.13
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0125.9325.65
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A00; A01; C01
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.8325.97
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01
34Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông nghệ thông tinD01; A00; X21; D1020
35Đại Học Kinh Tế TPHCMKỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*)A00; A01; D01; D0723.625.4325.8
Công nghệ thông tin (Information Technology)(*)A00; A01; D01; D0724.325.4
Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*)A00; A01; D01; D0724.926.23
36Trường Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00; A01; X06; X2625.5726.125.86
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)A00; A01; D28; X06; X26; X4622.525.5525
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X2627.227.1126.45
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)A00; A01; D07; X06; X07; X2621.3822.3521
37Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Công nghệ thông tinA00; A01; D01; C01; X0624.7624.7324.54
38Trường Đại Học Nha TrangCông nghệ thông tinX02; C01; X03; X04; D0120.752121
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)X02; C01; X03; X04; D0120.7520
Công nghệ thông tin Việt Nhật X02; C01; X03; X04; D0120.75
39Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2623.4725.1725.1
Công nghệ thông tin (chất lượng cao)A00; A01; X06; X2621.523.25
40Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMToán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính)A00; A01; X06; X10; X2620
Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng))A00; A01; X06; X10; X2621
41Trường Đại Học Hùng VươngCông nghệ thông tinD01; X02; X25; X26181817
42Trường Đại Học Hải PhòngCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D0120
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D0120
43Trường Đại Học Mở Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; D01; X2619.522.9523.38
44Trường Đại Học Công ĐoànCông nghệ thông tinA00; A01; A03; C01; D01; X0623.6
45Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamCông nghệ thông tinX0223.852524.5
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01
Công nghệ phần mềmX0222.624.2523.5
Công nghệ phần mềmA00; A01; C01; C02; D01
Công nghệ thông tin (NC)X0220.3522.522
Công nghệ thông tin (NC)A00; A01; C01; C02; D01
46Trường Đại Học VinhCông nghệ thông tinA01; D07; D08; X26201920
47Trường Đại Học An GiangKỹ thuật phần mềmC0116.2519.418.5
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X06; X26
Công nghệ thông tinC0116.2520.7221.12
Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D01; X06
48Trường Đại Học Đồng ThápCông nghệ thông tinC0117.61616
Công nghệ thông tinA00; A01; A02; D01; X02
49Trường Đại Học Tây NguyênCông nghệ thông tinA00; A01; X06; X2620.9616.8518.75
50Trường Đại Học Quy NhơnKỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; X2619.51515
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X2621.516.515
51Trường Đại Học Hạ LongCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X061515
52Trường Đại Học Hải Dương Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01151515
53Trường Đại Học Quảng BìnhCông nghệ thông tinX7918.221515
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75
54Trường Đại Học Phạm Văn ĐồngCông nghệ thông tinA00; D01; X05; X06151521
55Trường Đại Học Hà TĩnhCông nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26151516
56Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X2624.3522.7522.75
57Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiCông nghệ thông tinA00; A01; D011422.423.1
58Trường Đại Học Bạc LiêuCông nghệ thông tinA00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26151515
59Trường Đại Học Quảng NamCông nghệ Thông tinA00; A01; D01; X01; X02141414
60Trường Đại Học Phú YênCông nghệ thông tinA00; A01; D01; X2615
61Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumCông nghệ thông tinC01; C02; A00; A01; D07151515
62Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2522.9421.922.8
Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2521.9223.316
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X2524.232322.16
63Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiCông nghệ thông tin ứng dụngA00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X2619.522.75
64Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ thông tin - Truyền thôngA00; A01; A0218.522.524.05
Công nghệ thông tin - Truyền thôngX06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
65Trường Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ Thông tinA00; A01; D01; D07152015
66Đại Học Trà VinhCông nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; X06; X26; X27151515
Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)
Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D07
67Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMHệ thống thông tinA00, A01, A04, D01, D07, X2622.2
Công nghệ thông tinA00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)A00, A01, D07, X06, X10, X0723.22
68Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.624.7524.25
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.124
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.35
69Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07161717
Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07161717.5
70Trường Đại Học Mở TPHCMKỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.1
Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2620.82124.5
Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)A01; B08; D01; D07; X26; X27; X2816
71