Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> 1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 26.38 35.94 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.89 35.17 35.3 Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 A00; A01; D01; D07 25.25 2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) B03; C01; C02; X02 27.97 27.35 27.64 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) A00; A01; D28 Công nghệ thông tin (Global ICT) B03; C01; C02; X02 28.66 28.01 28.16 Công nghệ thông tin (Global ICT) A00; A01 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) B03; C01; C02; X02 27.83 27.35 27.32 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) A00; A01; D29 3 Học Viện Tài chính Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 24.97 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 4 Học Viện Ngân Hàng Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.53 25.8 25.1 5 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 25.8 26.4 26.59 Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao A00; A01; X06; X26 23.6 25.43 Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia) Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia) A00; A01; X06; X26 Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00; A01; X06; X26 22.2 24.87 Công nghệ thông tin Việt - Nhật A00; A01; X06; X26 23.48 24.25 6 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; X06 20.6 24.1 7 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Công nghệ thông tin D07 19.5 23.05 23.34 Công nghệ thông tin A01; B08; X26 8 Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26; D01 28.19 27.8 27.85 9 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; D30 22.95 23.65 22.55 10 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06 23.7 25.41 25.38 Công nghệ thông Tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) A00; A01; D07; X06 23.1 24.4 11 Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội) A00; A01; X06; X26 24.17 26.1 26.2 12 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07 21.75 24.68 24.54 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07 21.1 24.44 24.31 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07 23.09 25.22 25.19 13 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 16 23.5 25.25 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03 22 22 23.5 14 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D09; X26 20.68 20.5 18.5 15 Học Viện An Ninh Nhân Dân Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) A00; A01; X26; X27; X28 21.98 18.69 16 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thông tin (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.5 19 19 Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 24 24 24 17 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X26 23.25 23 21 18 Học Viện Hàng không Việt Nam Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 18 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 18 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 18 19 Đại Học Phenikaa Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; D06; X06; X26 19 21 21 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X26 21 21 21 20 Trường Đại Học Hà Nội Công nghệ thông tin A01; D01 26.02 24.17 24.7 Công nghệ thông tin TH01 (Toán, Tin, Anh) Công nghệ thông tin - CTTT A01; D01 24.8 16.7 Công nghệ thông tin - CTTT TH01 (Toán, Tin, Anh) 21 Trường Đại học Thủ Dầu Một Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 19.5 17 16 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X01; X02; X03 15.75 18 18.25 22 Trường Đại Học Thăng Long Hệ thống thông tin A01; D01; D07 15 23.29 Hệ thống thông tin A00; X06; X26 Công nghệ thông tin A01; D01; D07 16 22 24.02 Công nghệ thông tin A00; X06; X26 23 Trường Đại Học Thủy Lợi Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01 23.23 25.25 25.89 Công nghệ thông tin X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) 24 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) D07 24.37 26 Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) A00; A01; X26; X06; B08 Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) D07 26.16 26.75 Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) A00; A01; X26; X06; B08 25 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Kỹ thuật phần mềm A00 29.83 33.3 33.7 Kỹ thuật phần mềm A01; C01; D01; D07; X26 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; D01; D07; X26 26 28 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) A00; A01; C01; D01; D07; X26 24 28 31 26 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08 19.6 19 22 27 Đại Học Cần Thơ Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26 23.05 24.83 24.8 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26 21.38 23.48 22.65 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 24.78 25.35 25.16 Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26 20.25 23.7 24.1 Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An A00; A01; X06; X26 21.15 23.05 23.25 28 Trường Đại Học Sư Phạm Huế Hệ thống thông tin A00; C01; D01; X02; X26 17.5 15 15 29 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26; X06; D07 26 26.85 26.9 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 24.7 26.25 26.1 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26; X06; D07 26.6 27.1 26.9 Công nghệ thông tin Việt Nhật A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 24.2 30 Trường Đại Học Sài Gòn Kỹ thuật phần mềm D07 20.06 24.34 24.21 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 Công nghệ thông tin A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 21 23.82 23.68 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D07 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C01 22.63 22.45 21.8 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 31 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng Công nghệ thông tin A00; X06; A01 17.5 21.35 21.15 32 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 21.6 21.6 15 33 Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 27.38 25.65 25.98 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; C01; D01 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.13 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 25.93 25.65 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.83 25.97 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01 34 Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 20 35 Đại Học Kinh Tế TPHCM Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) A00; A01; D01; D07 23.6 25.43 25.8 Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) A00; A01; D01; D07 24.3 25.4 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) A00; A01; D01; D07 24.9 26.23 36 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; X06; X26 25.57 26.1 25.86 Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28; X06; X26; X46 22.5 25.55 25 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 27.2 27.11 26.45 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00; A01; D07; X06; X07; X26 21.38 22.35 21 37 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01; X06 24.76 24.73 24.54 38 Trường Đại Học Nha Trang Công nghệ thông tin X02; C01; X03; X04; D01 20.75 21 21 Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02; C01; X03; X04; D01 20.75 20 Công nghệ thông tin Việt Nhật X02; C01; X03; X04; D01 20.75 39 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 23.47 25.17 25.1 Công nghệ thông tin (chất lượng cao) A00; A01; X06; X26 21.5 23.25 40 Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM Toán - Tin học (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Anh, Úc) (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính) A00; A01; X06; X10; X26 20 Toán - Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro), Thống kê (Thống kê ứng dụng)) A00; A01; X06; X10; X26 21 41 Trường Đại Học Hùng Vương Công nghệ thông tin D01; X02; X25; X26 18 18 17 42 Trường Đại Học Hải Phòng Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01 20 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; C02; D01 20 43 Trường Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 19.5 22.95 23.38 44 Trường Đại Học Công Đoàn Công nghệ thông tin A00; A01; A03; C01; D01; X06 23.6 45 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam Công nghệ thông tin X02 23.85 25 24.5 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01 Công nghệ phần mềm X02 22.6 24.25 23.5 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; C02; D01 Công nghệ thông tin (NC) X02 20.35 22.5 22 Công nghệ thông tin (NC) A00; A01; C01; C02; D01 46 Trường Đại Học Vinh Công nghệ thông tin A01; D07; D08; X26 20 19 20 47 Trường Đại Học An Giang Kỹ thuật phần mềm C01 16.25 19.4 18.5 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X06; X26 Công nghệ thông tin C01 16.25 20.72 21.12 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01; X06 48 Trường Đại Học Đồng Tháp Công nghệ thông tin C01 17.6 16 16 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01; X02 49 Trường Đại Học Tây Nguyên Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 20.96 16.85 18.75 50 Trường Đại Học Quy Nhơn Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; X26 19.5 15 15 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X26 21.5 16.5 15 51 Trường Đại Học Hạ Long Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 15 15 52 Trường Đại Học Hải Dương Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 15 15 15 53 Trường Đại Học Quảng Bình Công nghệ thông tin X79 18.22 15 15 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02; X06; X10; X22; X26; X75 54 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng Công nghệ thông tin A00; D01; X05; X06 15 15 21 55 Trường Đại Học Hà Tĩnh Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26 15 15 16 56 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 24.35 22.75 22.75 57 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội Công nghệ thông tin A00; A01; D01 14 22.4 23.1 58 Trường Đại Học Bạc Liêu Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 15 15 15 59 Trường Đại Học Quảng Nam Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; X01; X02 14 14 14 60 Trường Đại Học Phú Yên Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 15 61 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum Công nghệ thông tin C01; C02; A00; A01; D07 15 15 15 62 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 22.94 21.9 22.8 Hệ thống thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 21.92 23.3 16 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 24.23 23 22.16 63 Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5 22.75 64 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Công nghệ thông tin - Truyền thông A00; A01; A02 18.5 22.5 24.05 Công nghệ thông tin - Truyền thông X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 65 Trường Đại học Công nghiệp Vinh Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; D07 15 20 15 66 Đại Học Trà Vinh Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 15 15 15 Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh) Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D07 67 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Hệ thống thông tin A00, A01, A04, D01, D07, X26 22.2 Công nghệ thông tin A00, A01, D07, X06, X10, X07 23.22 Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00, A01, D07, X06, X10, X07 23.22 68 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.6 24.75 24.25 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.1 24 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25.35 69 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16 17 17 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 16 17 17.5 70 Trường Đại Học Mở TPHCM Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.1 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.8 21 24.5 Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến
(Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28 16 71