【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 34 Khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 24 Trường xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng - Xem chi tiết


1. Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • X02, K21, TH6, DK, F01, TH3: Toán, Ngữ văn, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật Xây dựng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: 88Kinh.com – 88Kinh đăng ký trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; X06; X26; D0122.2523.9123.1
2Học Viện Hàng không Việt NamQuản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X542016
Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X541816
3Trường Đại Học Thủy LợiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C0219.482322.45
Công nghệ kỹ thuật xây dựngX02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
4Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)D0122.932120
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)D0124.0823.05
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; C01
5Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X0620.1522.318.5
6Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; A04; X05; X06; X07151515
7Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D07; X06; X2623.6
8Trường Đại Học Mở TPHCMCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2)A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56151616.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2)A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56151616.5
9