| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức | ||||||||
| A. Cơ sở chính | ||||||||
| 1 | HC0101QT | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 2 | HC0106QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 510 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 3 | HC0108QT | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * | 50 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 4 | HC0109QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 200 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 5 | HC0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 600 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 6 | HC0115QT | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 7 | HC0119 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) | 900 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 8 | HC0119QT | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 9 | HC0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 370 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 10 | HC0202QT | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 11 | HC0203QT | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 100 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 12 | HC0214 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | 511 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 13 | HC0301QT | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 160 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 14 | HC0303QT | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | 50 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 15 | HC0312 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | 160 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 16 | HC0401 | Tin học tài chính kế toán | 110 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 17 | HC0512 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) | 170 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 18 | HC0613 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) | 104 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 19 | HC0701 | Quản lý tài chính công | 180 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 20 | HC0801 | Tài chính bảo hiểm | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 21 | HC0901 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 22 | HC0901QT | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 23 | HC1001 | Kiểm toán | 150 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 24 | HC1001QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 350 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 25 | HC1101 | Marketing | 160 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 26 | HC1102QT | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 260 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 27 | HC1201 | Kinh tế đầu tư | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 28 | HC1201QT | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 120 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 29 | HC1301 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 51 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 30 | HC1412 | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) | 52 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 31 | HC1501QT | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 160 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 32 | HC1601 | Kinh tế chính trị - Tài chính | 50 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 33 | HC1701 | Luật kinh doanh | 52 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 34 | HC1812 | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | 100 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 35 | HCDDP | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | 120 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 36 | HCTOULON1 | Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | 100 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 37 | HCTOULON2 | Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | 100 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| B. Cơ sở TP HCM | ||||||||
| 38 | HS0106QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 100 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 39 | HS0109QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 40 | HS0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 100 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 41 | HS0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| 42 | HS1001QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; D07; X26 | |||||||
| C. Cơ sở Hưng Yên | ||||||||
| 43 | HY0151 | Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) | 275 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 44 | HY0213 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công) | 460 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 45 | HY0312 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | 300 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 46 | HY0402 | Công nghệ thương mại điện tử | 50 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 47 | HY0603 | Quản lý kinh tế | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 48 | HY1001 | Kiểm toán | 50 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 49 | HY1101 | Marketing | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
| 50 | HY1502 | Thương mại quốc tế | 80 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |||||||
A. Cơ sở chính
1. Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC0101QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
2. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
• Mã ngành: HC0106QT
• Chỉ tiêu: 510
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
3. Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *
• Mã ngành: HC0108QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
4. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC0109QT
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
5. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC0111QT
• Chỉ tiêu: 600
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
6. Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC0115QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
7. Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)
• Mã ngành: HC0119
• Chỉ tiêu: 900
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
8. Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC0119QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
9. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC0201QT
• Chỉ tiêu: 370
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
10. Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
• Mã ngành: HC0202QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
11. Kế toán công (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC0203QT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
12. Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)
• Mã ngành: HC0214
• Chỉ tiêu: 511
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
13. Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC0301QT
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
14. Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *
• Mã ngành: HC0303QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
15. Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)
• Mã ngành: HC0312
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
16. Tin học tài chính kế toán
• Mã ngành: HC0401
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
17. Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)
• Mã ngành: HC0512
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
18. Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)
• Mã ngành: HC0613
• Chỉ tiêu: 104
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
19. Quản lý tài chính công
• Mã ngành: HC0701
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
20. Tài chính bảo hiểm
• Mã ngành: HC0801
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
21. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
• Mã ngành: HC0901
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
22. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC0901QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
23. Kiểm toán
• Mã ngành: HC1001
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
24. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC1001QT
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
25. Marketing
• Mã ngành: HC1101
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
26. Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)
• Mã ngành: HC1102QT
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
27. Kinh tế đầu tư
• Mã ngành: HC1201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
28. Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC1201QT
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
29. Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
• Mã ngành: HC1301
• Chỉ tiêu: 51
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
30. Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)
• Mã ngành: HC1412
• Chỉ tiêu: 52
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
31. Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC1501QT
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
32. Kinh tế chính trị - Tài chính
• Mã ngành: HC1601
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
33. Luật kinh doanh
• Mã ngành: HC1701
• Chỉ tiêu: 52
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
34. Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)
• Mã ngành: HC1812
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
35. Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)
• Mã ngành: HCDDP
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
36. Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)
• Mã ngành: HCTOULON1
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
37. Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)
• Mã ngành: HCTOULON2
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
B. Cơ sở TP HCM
1. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
• Mã ngành: HS0106QT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
2. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HS0109QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
3. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HS0111QT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
4. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HS0201QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
5. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HS1001QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
C. Cơ sở Hưng Yên
1. Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)
• Mã ngành: HY0151
• Chỉ tiêu: 275
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
2. Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)
• Mã ngành: HY0213
• Chỉ tiêu: 460
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
3. Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)
• Mã ngành: HY0312
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
4. Công nghệ thương mại điện tử
• Mã ngành: HY0402
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
5. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: HY0603
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
6. Kiểm toán
• Mã ngành: HY1001
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
7. Marketing
• Mã ngành: HY1101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
8. Thương mại quốc tế
• Mã ngành: HY1502
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26


