【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Tài chính 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Tài chính
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Học Viện Tài chính
Preview
  • Tên trường: Học viện Tài chính
  • Tên viết tắt: AOF
  • Tên tiếng Anh: Academy of Finance
  • Địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội
  • Website:  https://hvtc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/aof.fanpage/

Mã trường: HTC

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

A. Cơ sở chính
1HC0101QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
2HC0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)510Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
3HC0108QTTài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
4HC0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)200Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
5HC0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)600Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
6HC0115QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
7HC0119Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)900Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
8HC0119QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
9HC0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)370Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
10HC0202QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
11HC0203QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
12HC0214Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)511Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
13HC0301QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)160Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
14HC0303QTQuản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
15HC0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)160Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
16HC0401Tin học tài chính kế toán110Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
17HC0512Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)170Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
18HC0613Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)104Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
19HC0701Quản lý tài chính công180Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
20HC0801Tài chính bảo hiểm80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
21HC0901Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
22HC0901QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
23HC1001Kiểm toán150Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
24HC1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)350Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
25HC1101Marketing160Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
26HC1102QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)260Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
27HC1201Kinh tế đầu tư80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
28HC1201QTKinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)120Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
29HC1301Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán51Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
30HC1412Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)52Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
31HC1501QTKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)160Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
32HC1601Kinh tế chính trị - Tài chính50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
33HC1701Luật kinh doanh52Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
34HC1812Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
35HCDDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)120Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
36HCTOULON1Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26
37HCTOULON2Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26
B. Cơ sở TP HCM
38HS0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
39HS0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
40HS0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
41HS0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
42HS1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
C. Cơ sở Hưng Yên
43HY0151Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)275Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
44HY0213Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)460Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
45HY0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)300Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
46HY0402Công nghệ thương mại điện tử50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
47HY0603Quản lý kinh tế80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
48HY1001Kiểm toán50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
49HY1101Marketing80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
50HY1502Thương mại quốc tế80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26

A. Cơ sở chính

1. Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0101QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

2. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HC0106QT

Chỉ tiêu: 510

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

3. Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *

Mã ngành: HC0108QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

4. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0109QT

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

5. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0111QT

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

6. Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0115QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

7. Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)

Mã ngành: HC0119

Chỉ tiêu: 900

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

8. Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0119QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

9. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0201QT

Chỉ tiêu: 370

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

10. Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

Mã ngành: HC0202QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

11. Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0203QT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

12. Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)

Mã ngành: HC0214

Chỉ tiêu: 511

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

13. Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0301QT

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

14. Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *

Mã ngành: HC0303QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

15. Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HC0312

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

16. Tin học tài chính kế toán

Mã ngành: HC0401

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

17. Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)

Mã ngành: HC0512

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

18. Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)

Mã ngành: HC0613

Chỉ tiêu: 104

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

19. Quản lý tài chính công

Mã ngành: HC0701

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

20. Tài chính bảo hiểm

Mã ngành: HC0801

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

21. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

Mã ngành: HC0901

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

22. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0901QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

23. Kiểm toán

Mã ngành: HC1001

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

24. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1001QT

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

25. Marketing

Mã ngành: HC1101

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

26. Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

Mã ngành: HC1102QT

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

27. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HC1201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

28. Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC1201QT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

29. Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

Mã ngành: HC1301

Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

30. Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)

Mã ngành: HC1412

Chỉ tiêu: 52

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

31. Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1501QT

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

32. Kinh tế chính trị - Tài chính

Mã ngành: HC1601

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

33. Luật kinh doanh

Mã ngành: HC1701

Chỉ tiêu: 52

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

34. Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)

Mã ngành: HC1812

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

35. Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Mã ngành: HCDDP

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

36. Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

37. Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

B. Cơ sở TP HCM

1. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HS0106QT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

2. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS0109QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

3. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0111QT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

4. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0201QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

5. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS1001QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

C. Cơ sở Hưng Yên

1. Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

Mã ngành: HY0151

Chỉ tiêu: 275

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

2. Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)

Mã ngành: HY0213

Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

3. Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HY0312

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

4. Công nghệ thương mại điện tử

Mã ngành: HY0402

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

5. Quản lý kinh tế

Mã ngành: HY0603

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

6. Kiểm toán

Mã ngành: HY1001

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

7. Marketing

Mã ngành: HY1101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

8. Thương mại quốc tế

Mã ngành: HY1502

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26