【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thủy Lợi 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Thủy Lợi
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại Học Thủy Lợi
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Thủy lợi
  • Tên tiếng Anh: Water Resources University
  • Tên viết tắt: TLU
  • Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, P. Kim Liên, Hà Nội
  • Website: https://www.tlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959

Mã trường: TLA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

1TLA101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLA102Kỹ thuật tài nguyên nước100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)210Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLA105Kỹ thuật cơ khí120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
6TLA106Công nghệ thông tin120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)
ĐGTD BKK00
7TLA107Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLA109Kỹ thuật môi trường120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
ĐGTD BKK00
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựng150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLA112Kỹ thuật điện70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13TLA114Quản lý xây dựng210Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14TLA116Hệ thống thông tin80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
15TLA117Kỹ thuật phần mềm80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
16TLA118Kỹ thuật hóa học90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
ĐGTD BKK00
17TLA119Công nghệ sinh học70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14
ĐGTD BKK00
18TLA120Kỹ thuật cơ điện tử120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
19TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
20TLA122Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
21TLA123Kỹ thuật Ô tô140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
22TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
23TLA126Trí tuệ nhân tạo và M king88vin đây link dữ liệu80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
24TLA127An ninh mạng80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
25TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
26TLA129Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA2; B00; D08; B01; B02; B3; X14
ĐGTD BKK00
27TLA130Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
28TLA201Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29TLA202Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30TLA203Ngôn ngữ Anh140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
31TLA204Ngôn ngữ Trung Quốc100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D45; D55; D63; X78
32TLA301Luật120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33TLA302Luật kinh tế120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34TLA401Kinh tế130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
35TLA402Quản trị kinh doanh140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
36TLA403Kế toán120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
37TLA404Kinh tế xây dựng140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
38TLA405Thương mại điện tử120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
39TLA406Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
40TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
41TLA408Tài chính – Ngân hàng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
42TLA409Kiểm toán120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
43TLA410Kinh tế số70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
44TLA411Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
45TLA412Chương trình Công nghệ tài chính70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
46TLA413Kinh doanh thương mại70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

1. Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLA101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

2. Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLA102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

3. Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

Mã ngành: TLA103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

4. Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLA104

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

5. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: TLA105

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLA106

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26); K00

7. Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)

Mã ngành: TLA107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

8. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: TLA109

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10; K00

9. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: TLA110

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

10. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLA111

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

11. Kỹ thuật điện

Mã ngành: TLA112

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: TLA113

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

13. Quản lý xây dựng

Mã ngành: TLA114

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

14. Hệ thống thông tin

Mã ngành: TLA116

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

15. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: TLA117

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

16. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: TLA118

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10; K00

17. Công nghệ sinh học

Mã ngành: TLA119

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14; K00

18. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: TLA120

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: TLA121

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

20. Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: TLA122

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

21. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TLA123

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

Mã ngành: TLA124

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

23. Trí tuệ nhân tạo và M king88vin đây link dữ liệu

Mã ngành: TLA126

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

24. An ninh mạng

Mã ngành: TLA127

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

25. Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

Mã ngành: TLA128

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

26. Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu

Mã ngành: TLA129

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14; K00

27. Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

Mã ngành: TLA130

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

28. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)

Mã ngành: TLA201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

29. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)

Mã ngành: TLA202

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

30. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLA203

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

31. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: TLA204

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D45; D55; D63; X78

32. Luật

Mã ngành: TLA301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

33. Luật kinh tế

Mã ngành: TLA302

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

34. Kinh tế

Mã ngành: TLA401

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

35. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLA402

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

36. Kế toán

Mã ngành: TLA403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

37. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLA404

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

38. Thương mại điện tử

Mã ngành: TLA405

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

39. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: TLA406

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

40. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLA407

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

41. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: TLA408

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

42. Kiểm toán

Mã ngành: TLA409

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

43. Kinh tế số

Mã ngành: TLA410

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

44. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế

Mã ngành: TLA411

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

45. Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TLA412

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

46. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: TLA413

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26