| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức | ||||||||
| 1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||||||||
| 1 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D09; D10; X26 | |||||||
| 2 | 7140246V | Sư phạm công nghệ | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; X07; X08 | |||||||
| 3 | 7210403V | Thiết kế đồ họa | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | V05; H06; V01; V02 | |||||||
| 4 | 7210404V | Thiết kế thời trang | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | H08; H06; H01 | |||||||
| 5 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D09; D10; X26 | |||||||
| 6 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | |||||||
| 7 | 7320106V | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C03; X02; D01; X26 | |||||||
| 8 | 7340101V | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 9 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 10 | 7340122V | Thương mại điện tử | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 11 | 7340205V | Công nghệ tài chính | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 12 | 7340301V | Kế toán | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 13 | 7380101V | Luật | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; X70; D14; D01; X74; X78 | |||||||
| 14 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 15 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 16 | 7480201V | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||||||
| 17 | 7480202V | An toàn thông tin | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||||||
| 18 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||||||
| 19 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 20 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 21 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 22 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 23 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 24 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 25 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 26 | 7510208V | Năng lượng tái tạo | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 27 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 28 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 29 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 30 | 7510302VM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01 | |||||||
| 31 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 32 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 33 | 7510402V | Công nghệ vật liệu | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; A01; A02; D07 | |||||||
| 34 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 35 | 7510601V | Quản lý công nghiệp | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 36 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 37 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D07 | |||||||
| 38 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 39 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 40 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; A02; X06 | |||||||
| 41 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 42 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; C02; D07 | |||||||
| 43 | 7540209V | Công nghệ may | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 44 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 45 | 7580101V | Kiến trúc | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 | |||||||
| 46 | 7580103V | Kiến trúc nội thất | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 | |||||||
| 47 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 48 | 7580302V | Quản lý xây dựng | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 49 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C02; D01; D07 | |||||||
| 50 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 51 | 7850101V | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D07; B08; A01; X25 | |||||||
| 2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||||||
| 52 | 7340120A | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 53 | 7340122A | Thương mại điện tử | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 54 | 7340301A | Kế toán | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 55 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 56 | 7480201A | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||||||
| 57 | 7480203A | Kỹ thuật dữ liệu | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||||||
| 58 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 59 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 60 | 7510201TA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 61 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 62 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 63 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 64 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 65 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 66 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 67 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; D07; B00; C02 | |||||||
| 68 | 7510402A | Công nghệ vật liệu | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; B00; A02; A01; D07 | |||||||
| 69 | 7510406A | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; D07; B00; C02 | |||||||
| 70 | 7510601A | Quản lý công nghiệp | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 71 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 72 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; D07; B00; C02 | |||||||
| 73 | 7580302A | Quản lý xây dựng | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 3. Chương trình Việt - Nhật | ||||||||
| 74 | 7480201N | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01; X06 | |||||||
| 75 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 76 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 77 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 78 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước | ||||||||
| 79 | 7310403BP | Tâm lý học giáo dục | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | |||||||
| 80 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| 81 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; A01; C01; D01 | |||||||
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
1. Sư phạm tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26
2. Sư phạm công nghệ
• Mã ngành: 7140246V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X08
3. Thiết kế đồ họa
• Mã ngành: 7210403V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: V05; H06; V01; V02
4. Thiết kế thời trang
• Mã ngành: 7210404V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: H08; H06; H01
5. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26
6. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78
7. Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)
• Mã ngành: 7320106V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C03; X02; D01; X26
8. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
9. Kinh doanh Quốc tế
• Mã ngành: 7340120V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
10. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
11. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
12. Kế toán
• Mã ngành: 7340301V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
13. Luật
• Mã ngành: 7380101V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; X74; X78
14. Công nghệ Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: 7480108V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
15. Hệ thống nhúng và IoT
• Mã ngành: 7480118V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
16. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06
17. An toàn thông tin
• Mã ngành: 7480202V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06
18. Kỹ thuật dữ liệu
• Mã ngành: 7480203V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06
19. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*
• Mã ngành: 7510102V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
20. Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
• Mã ngành: 7510106V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
21. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *
• Mã ngành: 7510201V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
22. Công nghệ chế tạo máy *
• Mã ngành: 7510202V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
23. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *
• Mã ngành: 7510203V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
24. Công nghệ Kỹ thuật ô tô *
• Mã ngành: 7510205V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
25. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt
• Mã ngành: 7510206V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
26. Năng lượng tái tạo
• Mã ngành: 7510208V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
27. Robot và trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7510209V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
28. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
29. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7510302V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
30. Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)
• Mã ngành: 7510302VM
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01
31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7510303V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
32. Công nghệ Kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7510401V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
33. Công nghệ vật liệu
• Mã ngành: 7510402V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; A01; A02; D07
34. Công nghệ Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7510406V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
35. Quản lý công nghiệp
• Mã ngành: 7510601V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
37. Công nghệ Kỹ thuật in
• Mã ngành: 7510801V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07
38. Kỹ thuật công nghiệp
• Mã ngành: 7520117V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
39. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
• Mã ngành: 7520212V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
40. Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)
• Mã ngành: 7520401V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06
41. Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
• Mã ngành: 7540101DD
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
42. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07
43. Công nghệ may
• Mã ngành: 7540209V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
44. Kỹ nghệ gỗ và nội thất
• Mã ngành: 7549002V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
45. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
46. Kiến trúc nội thất
• Mã ngành: 7580103V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
47. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *
• Mã ngành: 7580205V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
48. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
49. Quản trị NH và DV ăn uống
• Mã ngành: 7810202V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07
50. Quản lý và vận hành hạ tầng
• Mã ngành: 7840110V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
51. Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)
• Mã ngành: 7850101V
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D07; B08; A01; X25
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
1. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
2. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Kế toán
• Mã ngành: 7340301A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Công nghệ Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: 7480108A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
5. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06
6. Kỹ thuật dữ liệu
• Mã ngành: 7480203A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06
7. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*
• Mã ngành: 7510102A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
8. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *
• Mã ngành: 7510201A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
9. Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)
• Mã ngành: 7510201TA
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
10. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *
• Mã ngành: 7510203A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
11. Công nghệ Kỹ thuật ô tô *
• Mã ngành: 7510205A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
12. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt
• Mã ngành: 7510206A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
13. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
14. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7510302A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
15. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7510303A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
16. Công nghệ Kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7510401A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02
17. Công nghệ vật liệu
• Mã ngành: 7510402A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07
18. Công nghệ Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7510406A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02
19. Quản lý công nghiệp
• Mã ngành: 7510601A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
20. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
• Mã ngành: 7520212A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
21. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02
22. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302A
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Chương trình Việt - Nhật
1. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06
2. Công nghệ chế tạo máy *
• Mã ngành: 7510202N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Công nghệ Kỹ thuật ô tô *
• Mã ngành: 7510205N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt
• Mã ngành: 7510206N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
5. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
• Mã ngành: 7510302N
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
1. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403BP
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78
2. Quản lý công nghiệp
• Mã ngành: 7510601BP
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01
3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605BP
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01


