【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Kiểm Sát 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Kiểm Sát
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại học Kiểm Sát
Preview
  • Tên trường: Đại học Kiểm sát 
  • Mã trường: DKS
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Procuratorate University.
  • Tên viết tắt: HPU
  • Địa chỉ: Số 59, ngõ 230, đường Ỷ La, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
  • Fanpage: https://www.tks.edu.vn/
  • Website: https://www.facebook.com/daihockiemsathanoi/

Mã trường: DKS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

1DKSNgôn ngữ Anh0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HNQ00
2DKSLuật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HNQ00
3DKSLuật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HNQ00
4DKSLuật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HNQ00
5DKSLuật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HNQ00
6DKSLuật Kinh Tế0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HNQ00
7DKSLuật (Cơ sở Hà Nội)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HNQ00
8DKSLuật (Cơ sở TPHCM)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: DKS

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

2. Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

Mã ngành: DKS

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

3. Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: DKS

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

4. Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

Mã ngành: DKS

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

5. Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

Mã ngành: DKS

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

6. Luật Kinh Tế

Mã ngành: DKS

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

7. Luật (Cơ sở Hà Nội)

Mã ngành: DKS

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

8. Luật (Cơ sở TPHCM)

Mã ngành: DKS

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00