【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Preview
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
  • Mã trường: GHA
  • Tên viết tắt: UTC
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, TP. Hà Nội.
  • Website: tuyensinh.utc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay

Mã trường: GHA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ Anh60ĐT THPTKết HợpD01; D09; D10
ĐGNL HNQ00
2GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
3GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)75ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
4GHA04Quản trị kinh doanh70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
5GHA05Tài chính - Ngân hàng65ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
6GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
7GHA10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng65ĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
8GHA13Khoa học máy tính60ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9GHA14Công nghệ thông tin180ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10GHA15Trí tuệ nhân tạo40ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)75ĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12GHA17Kỹ thuật cơ điện tử60ĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
13GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)150ĐT THPTKết HợpA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15GHA20Kỹ thuật ô tô180ĐT THPTA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)65ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
20GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
22GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)75ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)65ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60ĐT THPTA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
25GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
26GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
27GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)50ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
28GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)50ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)90ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00

2. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

3. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

6. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

7. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GHA10

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

8. Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

10. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

12. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GHA17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00

13. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

14. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

15. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

16. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

17. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

18. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

19. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

5. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

6. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

7. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00