| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức | ||||||||
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | GHA01 | Ngôn ngữ Anh | 60 | ĐT THPTKết Hợp | D01; D09; D10 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2 | GHA02 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 3 | GHA03 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | 75 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | GHA04 | Quản trị kinh doanh | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | GHA05 | Tài chính - Ngân hàng | 65 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | GHA06 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 7 | GHA10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 65 | ĐT THPT | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 8 | GHA13 | Khoa học máy tính | 60 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 9 | GHA14 | Công nghệ thông tin | 180 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 10 | GHA15 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | GHA16 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 75 | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 12 | GHA17 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 13 | GHA18 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 14 | GHA19 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | 150 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 15 | GHA20 | Kỹ thuật ô tô | 180 | ĐT THPT | A00; A01; D07; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 16 | GHA21 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 70 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | GHA22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 140 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | GHA23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | GHA24 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | 65 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||||||
| 20 | GHA22BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 21 | GHA33 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 120 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại | ||||||||
| 22 | GHA19DS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 75 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 23 | GHA21DS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | 65 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 24 | GHA23DS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 60 | ĐT THPT | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||||||
| 25 | GHA04QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 90 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 26 | GHA06QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 90 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 27 | GHA10QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 28 | GHA14QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 90 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 29 | GHA16QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | GHA20QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 90 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | GHA22QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; C01; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: GHA01
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00
2. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
• Mã ngành: GHA02
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00
3. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
• Mã ngành: GHA03
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
4. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: GHA04
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
5. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: GHA05
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
6. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
• Mã ngành: GHA06
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
7. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: GHA10
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
8. Khoa học máy tính
• Mã ngành: GHA13
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
9. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: GHA14
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
10. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: GHA15
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: GHA16
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
12. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: GHA17
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00
13. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
• Mã ngành: GHA18
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
14. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)
• Mã ngành: GHA19
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
15. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: GHA20
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00
16. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
• Mã ngành: GHA21
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
17. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
• Mã ngành: GHA22
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
18. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
• Mã ngành: GHA23
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
19. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: GHA24
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
• Mã ngành: GHA22BD
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
2. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
• Mã ngành: GHA33
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
1. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: GHA19DS
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00
2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)
• Mã ngành: GHA21DS
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
• Mã ngành: GHA23DS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA04QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA06QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
• Mã ngành: GHA10QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00
4. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
• Mã ngành: GHA14QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00
5. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: GHA16QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00
6. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
• Mã ngành: GHA20QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00
7. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
• Mã ngành: GHA22QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00


